HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí tiêm chủng
Phí tiêm chủng/Phế cầu/Vaxneuvance (bơm tiêm đóng sẵn)
예방접종료/폐렴구균/박스뉴반스프리필드시린지
Mã hạng mục 3Z5201705
Giá toàn quốc
Dựa trên 307 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 50,000 KRW · Trung vị 140,000 KRW · Trung bình 136,149 KRW · Cao nhất 180,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 37 | 82,471 KRW | 130,000 KRW | 128,225 KRW | 160,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 118 | 84,198 KRW | 140,000 KRW | 133,069 KRW | 170,000 KRW |
| Bệnh viện | 135 | 84,500 KRW | 150,000 KRW | 142,445 KRW | 180,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 8 | 50,000 KRW | 135,000 KRW | 128,750 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện tâm thần | 2 | 90,100 KRW | 120,050 KRW | 120,050 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 7 | 109,000 KRW | 130,000 KRW | 134,143 KRW | 160,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 61 | 82,471 KRW | 132,700 KRW | 132,846 KRW | 180,000 KRW |
| Busan | 21 | 84,200 KRW | 150,000 KRW | 138,240 KRW | 160,000 KRW |
| Incheon | 16 | 120,000 KRW | 130,890 KRW | 134,352 KRW | 160,000 KRW |
| Daegu | 15 | 110,900 KRW | 140,000 KRW | 137,653 KRW | 150,000 KRW |
| Daejeon | 8 | 50,000 KRW | 130,000 KRW | 121,250 KRW | 150,000 KRW |
| Ulsan | 11 | 110,000 KRW | 150,000 KRW | 146,364 KRW | 180,000 KRW |
| Gyeonggi | 71 | 84,830 KRW | 140,000 KRW | 135,407 KRW | 160,000 KRW |
| Gangwon | 8 | 130,000 KRW | 140,000 KRW | 140,000 KRW | 150,000 KRW |
| Chungbuk | 12 | 100,000 KRW | 120,000 KRW | 125,833 KRW | 150,000 KRW |
| Chungnam | 8 | 130,000 KRW | 145,000 KRW | 146,250 KRW | 170,000 KRW |
| Jeonbuk | 14 | 130,000 KRW | 140,000 KRW | 140,000 KRW | 160,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 27 | 100,000 KRW | 150,000 KRW | 146,008 KRW | 180,000 KRW |
| Gyeongbuk | 9 | 120,000 KRW | 150,000 KRW | 144,444 KRW | 160,000 KRW |
| Gyeongnam | 22 | 87,600 KRW | 140,000 KRW | 133,527 KRW | 160,000 KRW |
| Jeju | 2 | 110,880 KRW | 130,440 KRW | 130,440 KRW | 150,000 KRW |
| Sejong | 2 | 130,000 KRW | 135,000 KRW | 135,000 KRW | 140,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
307 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
150,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
120,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
130,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
122,606 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
106,766 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
106,766 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
106,766 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
122,352 KRW |
| Gangnamjiin Hospital Bệnh viện · Gangnam-gu |
150,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
140,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
140,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
150,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidoyeongwol Medical Center Bệnh viện đa khoa · Yeongwol-gun |
150,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
150,000 KRW |
| Geojejungang Hospital Bệnh viện · Geoje-si |
140,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
116,000 KRW |
| Geomdanjoeunai 365 Hospital Bệnh viện · Geomdan-gu |
150,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
84,830 KRW ~ 130,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
110,900 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
140,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
140,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
130,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
130,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
140,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
140,000 KRW |
| gwangjucentralhospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
170,000 KRW |
| Gukripsobang Hospital Bệnh viện đa khoa · Eumseong-gun |
110,000 KRW |
| Gukribam Center Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
94,325 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
84,198 KRW |
| Gukjenaeun Hospital Bệnh viện · Anyang-si Manan-gu |
150,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))