HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Vật liệu ghép xương chứa protein tạo hình xương tái tổ hợp (RHBMP-2)/INFUSE RHBMP-2 BONE GRAFT
치료재료/재조합골형성단백질(RHBMP-2) 함유 골이식재/INFUSE RHBMP-2 BONE GRAFT
Mã hạng mục BC0301AW
Giá toàn quốc
Dựa trên 61 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 1,770,000 KRW · Trung vị 3,276,000 KRW · Trung bình 3,841,680 KRW · Cao nhất 10,500,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 27 | 1,770,000 KRW | 1,990,000 KRW | 1,995,257 KRW | 9,031,800 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 28 | 1,900,000 KRW | 2,160,000 KRW | 2,273,174 KRW | 9,360,000 KRW |
| Bệnh viện | 6 | 3,000,000 KRW | 3,150,000 KRW | 3,466,667 KRW | 10,500,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 17 | 1,822,600 KRW | 1,990,000 KRW | 2,227,637 KRW | 10,500,000 KRW |
| Busan | 6 | 2,002,000 KRW | 2,301,475 KRW | 2,612,492 KRW | 7,920,000 KRW |
| Incheon | 5 | 1,881,000 KRW | 2,125,000 KRW | 2,409,200 KRW | 6,700,000 KRW |
| Daegu | 5 | 1,955,000 KRW | 2,070,000 KRW | 2,210,000 KRW | 4,600,000 KRW |
| Daejeon | 2 | 2,070,000 KRW | 2,115,000 KRW | 2,115,000 KRW | 8,280,000 KRW |
| Gyeonggi | 15 | 1,770,000 KRW | 2,043,792 KRW | 2,148,497 KRW | 9,360,000 KRW |
| Gangwon | 1 | 1,867,800 KRW | 1,867,800 KRW | 1,867,800 KRW | 9,031,800 KRW |
| Chungnam | 3 | 1,816,900 KRW | 2,070,000 KRW | 2,295,633 KRW | 7,267,600 KRW |
| Jeonbuk | 1 | 2,137,500 KRW | 2,137,500 KRW | 2,137,500 KRW | 5,899,500 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 2 | 2,133,900 KRW | 2,566,950 KRW | 2,566,950 KRW | 3,440,300 KRW |
| Gyeongbuk | 1 | 3,000,000 KRW | 3,000,000 KRW | 3,000,000 KRW | 3,000,000 KRW |
| Gyeongnam | 2 | 2,070,000 KRW | 2,115,000 KRW | 2,115,000 KRW | 7,920,000 KRW |
| Sejong | 1 | 1,966,500 KRW | 1,966,500 KRW | 1,966,500 KRW | 5,899,500 KRW |
Giá theo bệnh viện
61 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
2,040,000 KRW ~ 5,940,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
2,040,000 KRW ~ 4,455,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
1,900,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
2,125,000 KRW ~ 4,657,500 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
1,867,800 KRW ~ 9,031,800 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
2,520,000 KRW ~ 3,920,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
2,070,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
1,971,500 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
1,955,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
2,511,000 KRW ~ 5,580,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
2,052,000 KRW ~ 7,524,000 KRW |
| NASARET INTERNATIONAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Yeonsu-gu |
2,700,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
1,816,900 KRW ~ 7,267,600 KRW |
| Daedong Hospital Bệnh viện đa khoa · Dongnae-gu |
2,420,000 KRW ~ 4,620,000 KRW |
| Daejin Medical Foundation Bundangjesaeng Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
2,160,000 KRW ~ 4,320,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
2,340,000 KRW ~ 9,360,000 KRW |
| Bumin Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangseo-gu |
2,915,809 KRW ~ 8,655,444 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
2,070,000 KRW ~ 7,920,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
1,881,000 KRW ~ 7,524,000 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
1,990,000 KRW ~ 5,980,000 KRW |
| Seobong Medical Foundation Bogang Hospital Bệnh viện · Dalseo-gu |
3,000,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
1,881,000 KRW ~ 4,180,000 KRW |
| SMG-SNU BORAMAE MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Dongjak-gu |
2,223,000 KRW ~ 8,892,000 KRW |
| Sejongchungnam University Hospital Bệnh viện đa khoa · Sejong |
1,966,500 KRW ~ 5,899,500 KRW |
| Suncheonhana Hospital Bệnh viện · Suncheon-si |
3,000,000 KRW |
| Suncheonhyang University Cheonan Hospital Bệnh viện đa khoa · Cheonan-si Dongnam-gu |
2,070,000 KRW ~ 3,220,000 KRW |
| Asanchungmu Hospital Bệnh viện đa khoa · Asan-si |
3,000,000 KRW |
| Ajou University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Yeongtong-gu |
1,770,000 KRW ~ 7,100,000 KRW |
| Yangsanbusan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Yangsan-si |
2,070,000 KRW ~ 7,920,000 KRW |
| Eseupohang Hospital Bệnh viện đa khoa · Pohang-si Nam-gu |
3,000,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))