HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/ACRYSOF IQ PANOPTIX TORIC PRESBYOPIA CORRECTING IOLS
치료재료/조절성 인공수정체/ACRYSOF IQ PANOPTIX TORIC PRESBYOPIA CORRECTING IOLS
Mã hạng mục BI0200EB
Giá toàn quốc
Dựa trên 62 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 1,878,530 KRW · Trung vị 2,709,180 KRW · Trung bình 2,708,629 KRW · Cao nhất 6,530,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 18 | 1,878,530 KRW | 2,273,000 KRW | 2,318,235 KRW | 2,790,400 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 28 | 2,000,000 KRW | 2,525,000 KRW | 2,732,964 KRW | 6,530,000 KRW |
| Bệnh viện | 16 | 2,300,000 KRW | 3,200,000 KRW | 3,512,231 KRW | 5,810,950 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 14 | 2,200,000 KRW | 2,674,590 KRW | 2,877,850 KRW | 5,810,950 KRW |
| Busan | 7 | 2,280,000 KRW | 2,500,000 KRW | 3,067,130 KRW | 4,789,910 KRW |
| Incheon | 1 | 2,900,000 KRW | 2,900,000 KRW | 2,900,000 KRW | 2,900,000 KRW |
| Daegu | 6 | 1,974,500 KRW | 2,243,900 KRW | 2,512,675 KRW | 3,500,000 KRW |
| Daejeon | 2 | 2,280,460 KRW | 2,790,230 KRW | 2,790,230 KRW | 3,300,000 KRW |
| Ulsan | 2 | 2,400,000 KRW | 3,500,000 KRW | 3,500,000 KRW | 4,600,000 KRW |
| Gyeonggi | 10 | 2,090,000 KRW | 2,472,260 KRW | 2,813,096 KRW | 5,300,550 KRW |
| Gangwon | 1 | 2,900,000 KRW | 2,900,000 KRW | 2,900,000 KRW | 2,900,000 KRW |
| Chungnam | 3 | 2,266,000 KRW | 2,530,000 KRW | 3,775,333 KRW | 6,530,000 KRW |
| Jeonbuk | 3 | 2,300,000 KRW | 2,470,000 KRW | 2,423,333 KRW | 2,500,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 2 | 2,794,290 KRW | 3,147,145 KRW | 3,147,145 KRW | 3,500,000 KRW |
| Gyeongbuk | 4 | 2,000,000 KRW | 2,075,500 KRW | 2,337,750 KRW | 3,200,000 KRW |
| Gyeongnam | 5 | 1,878,530 KRW | 2,211,240 KRW | 2,451,670 KRW | 3,035,000 KRW |
| Jeju | 1 | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW |
| Sejong | 1 | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
62 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
2,790,400 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
2,900,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
2,243,900 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
2,211,240 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
2,100,000 KRW |
| Gyeongsangbukdopohang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Pohang-si Buk-gu |
2,000,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
2,490,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
2,831,400 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
2,376,000 KRW |
| Nune Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Gangnam-gu |
5,810,950 KRW |
| Nune Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Jung-gu |
3,500,000 KRW |
| Nune Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Namyangju-si |
5,300,550 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
2,266,000 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
1,974,500 KRW |
| Bageunnun Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
2,300,000 KRW |
| Bageunangwa 21 Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
3,500,000 KRW |
| Bora Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,794,290 KRW |
| Busanseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Haeundae-gu |
3,600,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
2,090,000 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
2,200,000 KRW |
| Saegil Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
2,500,000 KRW |
| Seoulteukbyeolsiseoul Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jungnang-gu |
2,709,180 KRW |
| Seongnamsi Medical Center Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Sujeong-gu |
2,131,170 KRW |
| Seongae Medical Foundation Seongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
2,912,000 KRW |
| Sejongyeoju Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeoju-si |
3,250,000 KRW |
| Sejongchungnam University Hospital Bệnh viện đa khoa · Sejong |
2,300,000 KRW |
| Suncheonhyang University Cheonan Hospital Bệnh viện đa khoa · Cheonan-si Dongnam-gu |
2,530,000 KRW |
| Yangsanbusan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Yangsan-si |
1,878,530 KRW |
| Yeonse University Medicine University Yonginsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Giheung-gu |
2,334,720 KRW |
| Yeonse University Medicine University Gangnamsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
2,505,547 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))