HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/S-FLEX
치료재료/조절성 인공수정체/S-FLEX
Mã hạng mục BI0200IT
Giá toàn quốc
Dựa trên 3 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 497,840 KRW · Trung vị 502,260 KRW · Trung bình 523,367 KRW · Cao nhất 570,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 2 | 497,840 KRW | 533,920 KRW | 533,920 KRW | 570,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 1 | 502,260 KRW | 502,260 KRW | 502,260 KRW | 502,260 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
Giá theo bệnh viện
3 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Ajou University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Yeongtong-gu |
570,000 KRW |
| Yeonse University Medicine University Yonginsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Giheung-gu |
502,260 KRW |
| Yeonse University Medicine University Sebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seodaemun-gu |
497,840 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))