Chuyển đến nội dung chính

HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị

Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/T-FLEX ASPHERIC TORIC

치료재료/조절성 인공수정체/T-FLEX ASPHERIC TORIC

Mã hạng mục BI0201HM

Giá toàn quốc

Thấp nhất
591,750 KRW
Trung vị
591,750 KRW
Trung bình
591,750 KRW
Cao nhất
1,596,600 KRW

Dựa trên 1 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố

Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 591,750 KRW · Trung vị 1,094,175 KRW · Trung bình 1,094,175 KRW · Cao nhất 1,596,600 KRW

Theo loại bệnh viện

Loại cơ sởSố bệnh việnThấp nhấtTrung vịTrung bìnhCao nhất
Bệnh viện đa khoa tuyến cuối1591,750 KRW591,750 KRW591,750 KRW1,596,600 KRW

Theo thành phố/tỉnh

Tỉnh/Thành phốSố bệnh việnThấp nhấtTrung vịTrung bìnhCao nhất
Gangwon1591,750 KRW591,750 KRW591,750 KRW1,596,600 KRW

Giá theo bệnh viện

1 nơi

Bệnh việnGiá
Wonju Severance Christian Hospital
Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Wonju-si
591,750 KRW
~ 1,596,600 KRW

Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.

Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.

Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))