Chuyển đến nội dung chính

HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị

Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/EYELIKE K-FLEX TORIC

치료재료/조절성 인공수정체/EYELIKE K-FLEX TORIC

Mã hạng mục BI0201IT

Giá toàn quốc

Thấp nhất
530,000 KRW
Trung vị
601,250 KRW
Trung bình
601,250 KRW
Cao nhất
672,500 KRW

Dựa trên 2 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố

Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 530,000 KRW · Trung vị 601,250 KRW · Trung bình 601,250 KRW · Cao nhất 672,500 KRW

Theo loại bệnh viện

Loại cơ sởSố bệnh việnThấp nhấtTrung vịTrung bìnhCao nhất
Bệnh viện đa khoa tuyến cuối2530,000 KRW601,250 KRW601,250 KRW672,500 KRW

Theo thành phố/tỉnh

Tỉnh/Thành phốSố bệnh việnThấp nhấtTrung vịTrung bìnhCao nhất
Gyeonggi2530,000 KRW601,250 KRW601,250 KRW672,500 KRW

Giá theo bệnh viện

2 nơi

Bệnh việnGiá
Goryeo University Medicine University Ansan Hospital
Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu
672,500 KRW
Ajou University Hospital
Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Yeongtong-gu
530,000 KRW

Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.

Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.

Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))