HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/HOYA VIVINEX™ TORIC MULTISERT™
치료재료/조절성 인공수정체/HOYA VIVINEX™ TORIC MULTISERT™
Mã hạng mục BI0201VG
Giá toàn quốc
Dựa trên 14 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 500,000 KRW · Trung vị 900,900 KRW · Trung bình 857,487 KRW · Cao nhất 1,250,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 6 | 611,000 KRW | 847,535 KRW | 822,470 KRW | 950,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 4 | 910,000 KRW | 1,030,000 KRW | 1,055,000 KRW | 1,250,000 KRW |
| Bệnh viện | 4 | 500,000 KRW | 575,000 KRW | 712,500 KRW | 1,200,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 5 | 500,000 KRW | 910,000 KRW | 815,750 KRW | 950,000 KRW |
| Busan | 4 | 600,000 KRW | 847,535 KRW | 873,768 KRW | 1,200,000 KRW |
| Daegu | 3 | 550,000 KRW | 611,000 KRW | 757,000 KRW | 1,110,000 KRW |
| Ulsan | 1 | 910,000 KRW | 910,000 KRW | 910,000 KRW | 910,000 KRW |
| Chungnam | 1 | 1,250,000 KRW | 1,250,000 KRW | 1,250,000 KRW | 1,250,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
14 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
950,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
1,110,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
910,000 KRW |
| Nune Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Jung-gu |
550,000 KRW |
| Nune Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Gangnam-gu |
500,000 KRW |
| Bageunnun Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
600,000 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
803,270 KRW |
| Busanseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Haeundae-gu |
1,200,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
768,750 KRW |
| Yeongnam University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
611,000 KRW |
| Uiryobeobin Baekje Hospital Bệnh viện đa khoa · Nonsan-si |
1,250,000 KRW |
| Inje University Busanbaek Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Busanjin-gu |
891,800 KRW |
| Ulsan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dong-gu |
910,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Seoul St. Marys Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seocho-gu |
950,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))