HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/Clareon Vivity
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 비비티
Mã hạng mục BI0213EB
Giá toàn quốc
Dựa trên 54 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 513,000 KRW · Trung vị 1,032,000 KRW · Trung bình 1,502,744 KRW · Cao nhất 4,789,910 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 25 | 513,000 KRW | 978,000 KRW | 986,517 KRW | 1,287,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 14 | 896,280 KRW | 1,031,625 KRW | 1,156,788 KRW | 2,025,500 KRW |
| Bệnh viện | 15 | 1,900,000 KRW | 2,500,000 KRW | 2,642,779 KRW | 4,789,910 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 15 | 873,260 KRW | 1,013,000 KRW | 1,325,428 KRW | 3,980,000 KRW |
| Busan | 5 | 962,500 KRW | 2,783,200 KRW | 2,647,122 KRW | 4,789,910 KRW |
| Incheon | 3 | 978,000 KRW | 1,795,200 KRW | 1,557,733 KRW | 1,900,000 KRW |
| Daegu | 7 | 924,000 KRW | 1,020,000 KRW | 1,497,471 KRW | 2,500,000 KRW |
| Daejeon | 3 | 962,500 KRW | 1,032,000 KRW | 1,429,597 KRW | 3,094,290 KRW |
| Ulsan | 1 | 1,071,200 KRW | 1,071,200 KRW | 1,071,200 KRW | 1,071,200 KRW |
| Gyeonggi | 7 | 896,280 KRW | 1,118,000 KRW | 1,382,683 KRW | 2,300,000 KRW |
| Chungbuk | 1 | 924,000 KRW | 924,000 KRW | 924,000 KRW | 924,000 KRW |
| Chungnam | 1 | 927,000 KRW | 927,000 KRW | 927,000 KRW | 927,000 KRW |
| Jeonbuk | 2 | 513,000 KRW | 1,406,500 KRW | 1,406,500 KRW | 2,300,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 4 | 1,029,900 KRW | 1,844,000 KRW | 1,878,048 KRW | 2,794,290 KRW |
| Gyeongbuk | 1 | 1,016,400 KRW | 1,016,400 KRW | 1,016,400 KRW | 1,016,400 KRW |
| Gyeongnam | 3 | 962,500 KRW | 1,001,000 KRW | 988,167 KRW | 1,001,000 KRW |
| Sejong | 1 | 1,031,250 KRW | 1,031,250 KRW | 1,031,250 KRW | 1,031,250 KRW |
Giá theo bệnh viện
54 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
1,060,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
1,118,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
1,032,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
1,287,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
1,260,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
924,000 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
1,001,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
1,005,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
2,025,500 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
1,020,000 KRW |
| Gong Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
2,500,000 KRW |
| Nune Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Jung-gu |
2,500,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
927,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
1,170,000 KRW |
| nurieye hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,294,290 KRW ~ 3,094,290 KRW |
| Bageunnun Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
2,800,000 KRW |
| Bageunangwa 21 Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,500,000 KRW |
| Bora Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,794,290 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
962,500 KRW |
| Busanseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Haeundae-gu |
1,900,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
962,500 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
990,000 KRW |
| Samyukseoul Hospital Bệnh viện đa khoa · Dongdaemun-gu |
1,000,000 KRW |
| Saegil Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
2,783,200 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
962,500 KRW |
| Seoulseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Suwon-si Yeongtong-gu |
2,300,000 KRW |
| SMG-SNU BORAMAE MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Dongjak-gu |
1,001,000 KRW |
| Seongnamsi Medical Center Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Sujeong-gu |
896,280 KRW |
| Sejongchungnam University Hospital Bệnh viện đa khoa · Sejong |
1,031,250 KRW |
| Suncheonhyang University Gumi Hospital Bệnh viện đa khoa · Gumi-si |
1,016,400 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))