HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Thủy tinh thể nhân tạo điều tiết/Clareon Vivity Toric
치료재료/조절성 인공수정체/클라레온 비비티 토릭
Mã hạng mục BI0215EB
Giá toàn quốc
Dựa trên 50 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 962,500 KRW · Trung vị 1,168,950 KRW · Trung bình 1,573,403 KRW · Cao nhất 4,789,910 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 22 | 962,500 KRW | 1,126,200 KRW | 1,132,853 KRW | 1,463,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 14 | 1,024,320 KRW | 1,178,000 KRW | 1,381,566 KRW | 2,255,500 KRW |
| Bệnh viện | 14 | 2,000,000 KRW | 2,500,000 KRW | 2,732,749 KRW | 4,789,910 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 14 | 995,180 KRW | 1,154,800 KRW | 1,510,426 KRW | 4,580,000 KRW |
| Busan | 6 | 1,100,000 KRW | 2,350,000 KRW | 2,564,985 KRW | 4,789,910 KRW |
| Incheon | 3 | 1,122,000 KRW | 1,907,400 KRW | 1,743,133 KRW | 2,200,000 KRW |
| Daegu | 6 | 1,056,000 KRW | 1,135,200 KRW | 1,522,983 KRW | 2,500,000 KRW |
| Daejeon | 3 | 962,500 KRW | 1,176,000 KRW | 1,477,597 KRW | 3,094,290 KRW |
| Ulsan | 1 | 1,224,600 KRW | 1,224,600 KRW | 1,224,600 KRW | 1,224,600 KRW |
| Gyeonggi | 7 | 1,024,320 KRW | 1,274,000 KRW | 1,482,046 KRW | 2,300,000 KRW |
| Chungbuk | 1 | 1,056,000 KRW | 1,056,000 KRW | 1,056,000 KRW | 1,056,000 KRW |
| Chungnam | 1 | 1,133,000 KRW | 1,133,000 KRW | 1,133,000 KRW | 1,133,000 KRW |
| Jeonbuk | 1 | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW | 2,300,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 3 | 1,161,900 KRW | 2,500,000 KRW | 2,152,063 KRW | 2,794,290 KRW |
| Gyeongbuk | 1 | 1,161,600 KRW | 1,161,600 KRW | 1,161,600 KRW | 1,161,600 KRW |
| Gyeongnam | 2 | 1,100,000 KRW | 1,122,000 KRW | 1,122,000 KRW | 1,144,000 KRW |
| Sejong | 1 | 1,237,500 KRW | 1,237,500 KRW | 1,237,500 KRW | 1,237,500 KRW |
Giá theo bệnh viện
50 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
1,180,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
1,274,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
1,176,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
1,463,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
1,430,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
1,056,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
1,148,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
2,255,500 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
1,140,000 KRW |
| Gong Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
2,500,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
1,133,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
1,300,000 KRW |
| nurieye hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,294,290 KRW ~ 3,094,290 KRW |
| Bageunnun Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
2,800,000 KRW |
| Bageunangwa 21 Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,500,000 KRW |
| Bora Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,794,290 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
1,100,000 KRW |
| Busanseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Haeundae-gu |
2,500,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
1,100,000 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
1,135,000 KRW |
| Saegil Hospital Bệnh viện · Busanjin-gu |
2,000,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
1,100,000 KRW |
| Seoulseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Suwon-si Yeongtong-gu |
2,300,000 KRW |
| SMG-SNU BORAMAE MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Dongjak-gu |
1,144,000 KRW |
| Seongnamsi Medical Center Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Sujeong-gu |
1,024,320 KRW |
| Sejongchungnam University Hospital Bệnh viện đa khoa · Sejong |
1,237,500 KRW |
| Suncheonhyang University Gumi Hospital Bệnh viện đa khoa · Gumi-si |
1,161,600 KRW |
| Suncheonhyang University Seoul Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongsan-gu |
1,161,600 KRW |
| SILOAM EYE HOSPITAL Bệnh viện · Gangseo-gu |
4,580,000 KRW |
| Yangsanbusan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Yangsan-si |
1,100,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))