HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Vật liệu điều trị
Vật liệu điều trị/Chất chống dính ngoài màng cứng cột sống/GUARDIX-SP PLUS(Gadigseu-SP PLUS),BARRIX(Baerigseu), BARRIWEL PLUS(Baeriwel PLUS)
치료재료/척추경막외 유착방지제/GUARDIX-SP PLUS(가딕스-SP PLUS),BARRIX(배릭스), BARRIWEL PLUS(배리웰 PLUS)
Mã hạng mục BM2103JO
Giá toàn quốc
Dựa trên 107 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 101,000 KRW · Trung vị 380,660 KRW · Trung bình 393,753 KRW · Cao nhất 1,400,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 24 | 101,000 KRW | 269,490 KRW | 273,424 KRW | 699,300 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 60 | 171,864 KRW | 317,500 KRW | 346,622 KRW | 800,000 KRW |
| Bệnh viện | 23 | 140,000 KRW | 440,000 KRW | 491,413 KRW | 1,400,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 26 | 101,000 KRW | 261,000 KRW | 323,426 KRW | 800,000 KRW |
| Busan | 6 | 260,000 KRW | 390,000 KRW | 381,250 KRW | 600,000 KRW |
| Incheon | 5 | 150,000 KRW | 224,400 KRW | 286,172 KRW | 571,200 KRW |
| Daegu | 3 | 400,000 KRW | 795,000 KRW | 665,000 KRW | 800,000 KRW |
| Daejeon | 4 | 297,000 KRW | 362,500 KRW | 355,500 KRW | 400,000 KRW |
| Ulsan | 8 | 200,000 KRW | 382,910 KRW | 350,602 KRW | 630,000 KRW |
| Gyeonggi | 22 | 171,864 KRW | 280,000 KRW | 321,149 KRW | 670,980 KRW |
| Gangwon | 1 | 250,000 KRW | 250,000 KRW | 250,000 KRW | 250,000 KRW |
| Chungbuk | 4 | 260,000 KRW | 277,500 KRW | 327,500 KRW | 495,000 KRW |
| Chungnam | 1 | 315,000 KRW | 315,000 KRW | 315,000 KRW | 315,000 KRW |
| Jeonbuk | 6 | 216,000 KRW | 466,500 KRW | 591,500 KRW | 1,400,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 12 | 210,000 KRW | 350,000 KRW | 373,125 KRW | 700,000 KRW |
| Gyeongbuk | 2 | 300,000 KRW | 333,000 KRW | 333,000 KRW | 366,000 KRW |
| Gyeongnam | 6 | 280,000 KRW | 323,500 KRW | 390,883 KRW | 580,000 KRW |
| Sejong | 1 | 334,655 KRW | 334,655 KRW | 334,655 KRW | 334,655 KRW |
Giá theo bệnh viện
107 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
204,100 KRW ~ 507,780 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
204,100 KRW ~ 507,780 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
204,100 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
507,780 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
204,100 KRW ~ 507,780 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
278,300 KRW ~ 624,600 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
276,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
281,100 KRW ~ 699,300 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
204,500 KRW ~ 396,500 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
427,500 KRW |
| Goeunyeoseong Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
150,000 KRW |
| Gwangjuyeollin Hospital Bệnh viện · Gwangsan-gu |
440,000 KRW |
| Gwangjuilgok Hospital Bệnh viện đa khoa · Buk-gu |
400,000 KRW |
| Gwangjuhanguk Hospital Bệnh viện đa khoa · Seo-gu |
250,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
171,864 KRW ~ 395,064 KRW |
| Naju General Hospital Bệnh viện đa khoa · Naju-si |
300,000 KRW |
| Namyangjubaek Hospital Bệnh viện · Namyangju-si |
500,000 KRW |
| DESIGN Hospital Bệnh viện đa khoa · Jeonju-si Deokjin-gu |
450,000 KRW |
| Daejin Medical Foundation Bundangjesaeng Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
214,200 KRW ~ 452,250 KRW |
| Deopil General Hospital Bệnh viện đa khoa · Seo-gu |
400,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
358,450 KRW |
| Dongansan Hospital Bệnh viện · Ansan-si Sangnok-gu |
400,000 KRW |
| Mokpohanguk Hospital Bệnh viện đa khoa · Mokpo-si |
700,000 KRW |
| Mokpohyeondae Hospital Bệnh viện · Mokpo-si |
300,000 KRW |
| Bareunbon Hospital Bệnh viện · Gwangjin-gu |
600,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
181,250 KRW ~ 487,500 KRW |
| Bitgoeulsaengsaeng Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
400,000 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
101,000 KRW ~ 316,000 KRW |
| Saedongsan Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
800,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
266,980 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))