HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Mô cơ thể người
Mô người/Da người đồng loại (dùng cấy ghép, trừ tái tạo vú)/MEGADERM
인체조직/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MEGADERM
Mã hạng mục BTS01019
Giá toàn quốc
Dựa trên 240 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 12,200 KRW · Trung vị 496,480 KRW · Trung bình 1,079,799 KRW · Cao nhất 18,144,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 45 | 12,200 KRW | 27,000 KRW | 60,286 KRW | 14,089,080 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 107 | 16,800 KRW | 160,000 KRW | 730,479 KRW | 18,144,000 KRW |
| Bệnh viện | 88 | 32,500 KRW | 2,000,000 KRW | 1,904,486 KRW | 4,700,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 49 | 12,200 KRW | 160,000 KRW | 948,504 KRW | 14,089,080 KRW |
| Busan | 21 | 30,600 KRW | 560,000 KRW | 756,072 KRW | 18,144,000 KRW |
| Incheon | 17 | 15,960 KRW | 200,000 KRW | 842,051 KRW | 2,920,000 KRW |
| Daegu | 10 | 23,400 KRW | 31,600 KRW | 751,460 KRW | 3,300,000 KRW |
| Daejeon | 9 | 57,200 KRW | 140,000 KRW | 925,832 KRW | 3,500,000 KRW |
| Ulsan | 8 | 72,000 KRW | 1,530,000 KRW | 1,310,875 KRW | 6,048,000 KRW |
| Gyeonggi | 66 | 17,000 KRW | 710,000 KRW | 1,065,170 KRW | 10,496,000 KRW |
| Gangwon | 5 | 25,016 KRW | 27,990 KRW | 221,001 KRW | 1,149,000 KRW |
| Chungbuk | 3 | 58,800 KRW | 160,000 KRW | 1,072,933 KRW | 3,000,000 KRW |
| Chungnam | 5 | 30,800 KRW | 1,750,000 KRW | 1,266,280 KRW | 2,500,000 KRW |
| Jeonbuk | 6 | 21,000 KRW | 1,752,500 KRW | 1,490,400 KRW | 2,890,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 13 | 23,850 KRW | 1,207,500 KRW | 1,280,515 KRW | 2,700,000 KRW |
| Gyeongbuk | 6 | 26,000 KRW | 930,000 KRW | 864,333 KRW | 1,790,000 KRW |
| Gyeongnam | 19 | 25,000 KRW | 1,760,000 KRW | 1,596,683 KRW | 13,721,400 KRW |
| Jeju | 2 | 1,224,000 KRW | 1,684,500 KRW | 1,684,500 KRW | 2,475,000 KRW |
| Sejong | 1 | 28,160 KRW | 28,160 KRW | 28,160 KRW | 88,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
240 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 9988 Hospital Bệnh viện · Dangjin-si |
2,200,000 KRW |
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
2,000,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
16,800 KRW ~ 70,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
23,100 KRW ~ 65,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
21,450 KRW ~ 65,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
21,450 KRW ~ 52,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
23,100 KRW ~ 65,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
65,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
23,930 KRW ~ 67,500 KRW |
| Gangnamjeieseu Hospital Bệnh viện · Gangnam-gu |
2,100,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
23,930 KRW ~ 67,500 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
27,990 KRW ~ 1,149,000 KRW |
| Gangseohimchan Hospital Bệnh viện · Gangseo-gu |
2,500,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
325,000 KRW ~ 357,500 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
2,500,000 KRW ~ 3,600,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
34,000 KRW |
| KIM'S EYE Hospital Bệnh viện · Yeongdeungpo-gu |
160,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
1,850,000 KRW ~ 2,920,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
26,300 KRW ~ 74,300 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
30,600 KRW ~ 34,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
27,600 KRW ~ 82,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
32,400 KRW ~ 78,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
24,240 KRW ~ 70,430 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
25,460 KRW ~ 1,450,100 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
70,960 KRW ~ 702,000 KRW |
| Gwanmun Hospital Bệnh viện · Nam-gu |
2,700,000 KRW |
| Gwangmyeong 21 Segi Hospital Bệnh viện · Gwangmyeong-si |
1,800,000 KRW ~ 3,000,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
2,145,000 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
41,500 KRW ~ 1,740,700 KRW |
| Gwangju Hospital Bệnh viện đa khoa · Buk-gu |
2,700,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))