HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Mô cơ thể người
Mô người/Da người đồng loại (dùng cấy ghép, trừ tái tạo vú)/DERMACELL(MESHED/UNMESHED)
인체조직/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/DERMACELL(MESHED/UNMESHED)
Mã hạng mục BTS01024
Giá toàn quốc
Dựa trên 19 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 78,200 KRW · Trung vị 4,420,500 KRW · Trung bình 5,280,295 KRW · Cao nhất 27,360,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 12 | 78,200 KRW | 1,744,600 KRW | 2,455,944 KRW | 27,360,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 7 | 721,600 KRW | 1,601,600 KRW | 1,593,629 KRW | 14,592,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
Giá theo bệnh viện
19 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
772,820 KRW ~ 7,770,000 KRW |
| Daejin Medical Foundation Bundangjesaeng Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
2,593,080 KRW ~ 2,773,800 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
2,002,000 KRW ~ 9,295,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
880,000 KRW ~ 20,418,400 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
4,447,810 KRW ~ 12,720,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
880,000 KRW ~ 7,744,000 KRW |
| SMG-SNU BORAMAE MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Dongjak-gu |
915,200 KRW |
| Yeonse University Medicine University Yonginsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Giheung-gu |
721,600 KRW ~ 14,592,000 KRW |
| Yeonse University Medicine University Gangnamsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
1,682,700 KRW ~ 14,825,480 KRW |
| Yeonse University Medicine University Sebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seodaemun-gu |
765,340 KRW ~ 15,863,270 KRW |
| Uiryobeobin Tomaseu Medical Foundation Wilseuginyeom Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Paldal-gu |
1,400,000 KRW |
| Ihwayeoja University Medicine University Mokdong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Yangcheon-gu |
5,445,000 KRW ~ 7,865,000 KRW |
| Ihwayeoja University Medicine University Seoul Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangseo-gu |
1,601,600 KRW ~ 7,865,000 KRW |
| Inje University Busanbaek Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Busanjin-gu |
78,200 KRW |
| Foundation Beobinasansahoebokji Foundation Seourasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Songpa-gu |
2,036,000 KRW ~ 7,621,500 KRW |
| Korea University Anam Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongbuk-gu |
1,806,500 KRW ~ 2,048,500 KRW |
| HALLYM UNIVERSITY MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Anyang-si Dongan-gu |
1,921,764 KRW ~ 8,551,711 KRW |
| Hanyang University Guri Hospital Bệnh viện đa khoa · Guri-si |
1,921,920 KRW ~ 8,380,280 KRW |
| Hanyang University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongdong-gu |
8,755,200 KRW ~ 27,360,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))