HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Mô cơ thể người
Mô người/Da người đồng loại (dùng cấy ghép, trừ tái tạo vú)/SDERMCP-IMPLANT
인체조직/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/SDERMCP-IMPLANT
Mã hạng mục BTS01145
Giá toàn quốc
Dựa trên 3 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 106,500 KRW · Trung vị 141,250 KRW · Trung bình 130,583 KRW · Cao nhất 144,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 2 | 106,500 KRW | 123,875 KRW | 123,875 KRW | 141,250 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 1 | 144,000 KRW | 144,000 KRW | 144,000 KRW | 144,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Gyeonggi | 3 | 106,500 KRW | 141,250 KRW | 130,583 KRW | 144,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
3 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
106,500 KRW |
| Inje University Ilsanbaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsanseo-gu |
144,000 KRW |
| HALLYM UNIVERSITY MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Anyang-si Dongan-gu |
141,250 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))