HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Mô cơ thể người
Mô người/Da người đồng loại (dùng cấy ghép, trừ tái tạo vú)/SCDERM MATRIX IMPLANT
인체조직/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/SCDERM MATRIX IMPLANT
Mã hạng mục BTS01197
Giá toàn quốc
Dựa trên 13 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 44,240 KRW · Trung vị 444,500 KRW · Trung bình 958,371 KRW · Cao nhất 4,568,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 7 | 44,240 KRW | 372,500 KRW | 245,891 KRW | 4,568,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 5 | 51,000 KRW | 335,000 KRW | 246,252 KRW | 1,728,000 KRW |
| Bệnh viện | 1 | 600,000 KRW | 600,000 KRW | 600,000 KRW | 600,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 4 | 51,000 KRW | 211,750 KRW | 222,625 KRW | 4,568,000 KRW |
| Busan | 4 | 55,780 KRW | 383,500 KRW | 355,695 KRW | 1,728,000 KRW |
| Gyeonggi | 3 | 357,480 KRW | 372,500 KRW | 383,327 KRW | 1,540,000 KRW |
| Gangwon | 1 | 45,000 KRW | 45,000 KRW | 45,000 KRW | 45,000 KRW |
| Chungbuk | 1 | 44,240 KRW | 44,240 KRW | 44,240 KRW | 44,240 KRW |
Giá theo bệnh viện
13 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
45,000 KRW |
| Geongangmanse 365 Hospital Bệnh viện · Jung-gu |
600,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
372,500 KRW ~ 1,432,500 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
357,480 KRW ~ 1,429,920 KRW |
| Suncheonhyang University Bucheon Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bucheon-si Wonmi-gu |
420,000 KRW ~ 1,540,000 KRW |
| Uiryobeobin Senteom Medical Foundation Senteom General Hospital Bệnh viện đa khoa · Suyeong-gu |
335,000 KRW |
| Ihwayeoja University Medicine University Mokdong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Yangcheon-gu |
51,000 KRW |
| Ihwayeoja University Medicine University Seoul Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangseo-gu |
51,000 KRW |
| Inje University Haeundaebaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Haeundae-gu |
55,780 KRW ~ 464,850 KRW |
| Foundation Beobinasansahoebokji Foundation Seourasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Songpa-gu |
416,000 KRW ~ 4,568,000 KRW |
| Jodeunmunhwa Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
432,000 KRW ~ 1,728,000 KRW |
| Chungbuk National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheongju-si Seowon-gu |
44,240 KRW |
| Korea University Anam Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongbuk-gu |
372,500 KRW ~ 4,357,500 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))