HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Mô cơ thể người
Mô người/Da người đồng loại (dùng cấy ghép, trừ tái tạo vú)/MYDERM OASIS
인체조직/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/MYDERM OASIS
Mã hạng mục BTS01279
Giá toàn quốc
Dựa trên 16 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 81,280 KRW · Trung vị 229,100 KRW · Trung bình 801,145 KRW · Cao nhất 3,872,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 9 | 81,280 KRW | 114,400 KRW | 108,148 KRW | 3,476,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 7 | 114,400 KRW | 123,200 KRW | 169,043 KRW | 3,872,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
Giá theo bệnh viện
16 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
457,600 KRW ~ 3,872,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
114,400 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
114,400 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
114,400 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
118,800 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
123,200 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
98,750 KRW ~ 3,476,000 KRW |
| Suncheonhyang University Bucheon Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bucheon-si Wonmi-gu |
104,000 KRW |
| Yeonse University Medicine University Gangnamsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
81,280 KRW |
| Uiryobeobinhanjeon Medical Foundation Hanil Hospital Bệnh viện đa khoa · Dobong-gu |
123,200 KRW |
| Ihwayeoja University Medicine University Mokdong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Yangcheon-gu |
118,500 KRW |
| Ihwayeoja University Medicine University Seoul Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangseo-gu |
118,500 KRW ~ 3,476,000 KRW |
| Inje University Sanggyebaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Nowon-gu |
132,000 KRW |
| Korea University Anam Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongbuk-gu |
100,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Seoul St. Marys Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seocho-gu |
114,400 KRW |
| Hanyang University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongdong-gu |
123,200 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))