HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Mô cơ thể người
Mô người/Da đồng loại (dùng cấy ghép - không gồm tái tạo vú)/SUREDERM BCS, SUREDERM REPAIR
인체조직/동종진피(IMPLANT용-유방재건술용 제외)/SUREDERM BCS, SUREDERM REPAIR
Mã hạng mục BTS01514
Giá toàn quốc
Dựa trên 126 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 188,420 KRW · Trung vị 1,727,200 KRW · Trung bình 1,817,582 KRW · Cao nhất 4,550,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 36 | 188,420 KRW | 912,200 KRW | 963,449 KRW | 4,400,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 47 | 312,500 KRW | 1,260,000 KRW | 1,379,498 KRW | 4,550,000 KRW |
| Bệnh viện | 43 | 1,200,000 KRW | 2,000,000 KRW | 2,090,814 KRW | 4,000,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 35 | 188,420 KRW | 1,200,000 KRW | 1,415,267 KRW | 4,400,000 KRW |
| Busan | 14 | 780,000 KRW | 1,500,000 KRW | 1,523,000 KRW | 3,300,000 KRW |
| Incheon | 6 | 714,000 KRW | 1,073,550 KRW | 1,165,533 KRW | 2,712,000 KRW |
| Daegu | 9 | 700,000 KRW | 1,380,000 KRW | 1,625,833 KRW | 4,000,000 KRW |
| Daejeon | 5 | 720,000 KRW | 980,000 KRW | 1,188,000 KRW | 2,530,000 KRW |
| Ulsan | 3 | 910,000 KRW | 960,000 KRW | 1,673,333 KRW | 3,150,000 KRW |
| Gyeonggi | 21 | 188,420 KRW | 1,300,000 KRW | 1,475,591 KRW | 3,700,000 KRW |
| Gangwon | 1 | 721,800 KRW | 721,800 KRW | 721,800 KRW | 3,031,800 KRW |
| Chungbuk | 2 | 840,000 KRW | 1,420,000 KRW | 1,420,000 KRW | 3,000,000 KRW |
| Chungnam | 2 | 312,500 KRW | 906,250 KRW | 906,250 KRW | 3,450,000 KRW |
| Jeonbuk | 4 | 840,000 KRW | 1,282,500 KRW | 1,426,250 KRW | 4,550,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 13 | 1,200,000 KRW | 2,000,000 KRW | 1,995,369 KRW | 3,000,000 KRW |
| Gyeongbuk | 3 | 1,000,000 KRW | 1,500,000 KRW | 1,410,000 KRW | 2,940,000 KRW |
| Gyeongnam | 7 | 1,100,000 KRW | 1,800,000 KRW | 1,838,857 KRW | 3,300,000 KRW |
| Sejong | 1 | 875,000 KRW | 875,000 KRW | 875,000 KRW | 2,530,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
126 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 123 Seutebeop Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
2,500,000 KRW |
| Gajeteu Hospital Bệnh viện · Nam-gu |
2,000,000 KRW ~ 3,000,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
714,000 KRW ~ 1,320,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
900,000 KRW ~ 1,500,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
910,000 KRW ~ 1,560,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
875,000 KRW ~ 2,530,000 KRW |
| Gangdongyeonse Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
2,000,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
721,800 KRW ~ 3,031,800 KRW |
| Gangseohimchan Hospital Bệnh viện · Gangseo-gu |
1,500,000 KRW ~ 2,000,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
1,800,000 KRW ~ 3,000,000 KRW |
| Gangcheol Hospital Bệnh viện · Songpa-gu |
3,500,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
1,638,000 KRW ~ 2,580,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
910,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
1,495,000 KRW ~ 2,645,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
188,420 KRW ~ 2,642,500 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
188,420 KRW ~ 2,642,500 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
1,320,000 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
1,472,900 KRW ~ 1,820,000 KRW |
| Gwangju Hospital Bệnh viện đa khoa · Buk-gu |
2,500,000 KRW |
| gwangjucentralhospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
2,200,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
1,040,000 KRW ~ 1,690,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
840,000 KRW ~ 2,640,000 KRW |
| Gimhaesarang Hospital Bệnh viện · Gimhae-si |
1,800,000 KRW |
| Naeunpil Hospital Bệnh viện · Cheonan-si Dongnam-gu |
1,500,000 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
1,265,000 KRW ~ 2,645,000 KRW |
| Daegu Fatima Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
720,000 KRW ~ 2,645,000 KRW |
| Daerimseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
1,625,000 KRW |
| Daejeondeojen Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
2,200,000 KRW |
| Daejin Medical Foundation Bundangjesaeng Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
910,000 KRW ~ 1,440,000 KRW |
| Dongguk University Medicine University Gyeongju Hospital Bệnh viện đa khoa · Gyeongju-si |
1,000,000 KRW ~ 2,100,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))