HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí thăm dò chức năng (thị giác)
Phí thăm dò chức năng (chức năng thị giác)/Đo các chỉ số nhãn cầu [một bên]/dùng siêu âm
기능 검사료(시기능검사)/눈의 계측검사[편측]/초음파 이용
Mã hạng mục E78000000
Giá toàn quốc
Dựa trên 113 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 7,350 KRW · Trung vị 70,600 KRW · Trung bình 73,712 KRW · Cao nhất 500,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 39 | 33,740 KRW | 77,610 KRW | 76,881 KRW | 109,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 62 | 7,350 KRW | 66,700 KRW | 68,225 KRW | 136,600 KRW |
| Bệnh viện | 12 | 10,000 KRW | 50,000 KRW | 91,319 KRW | 500,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 30 | 33,740 KRW | 76,800 KRW | 73,935 KRW | 136,600 KRW |
| Busan | 8 | 50,000 KRW | 54,825 KRW | 59,658 KRW | 80,000 KRW |
| Incheon | 8 | 7,350 KRW | 53,080 KRW | 54,474 KRW | 100,000 KRW |
| Daegu | 9 | 10,000 KRW | 67,480 KRW | 68,190 KRW | 121,000 KRW |
| Daejeon | 5 | 48,246 KRW | 53,000 KRW | 62,047 KRW | 97,060 KRW |
| Ulsan | 4 | 50,000 KRW | 89,200 KRW | 182,100 KRW | 500,000 KRW |
| Gyeonggi | 22 | 20,000 KRW | 80,551 KRW | 73,800 KRW | 150,000 KRW |
| Gangwon | 3 | 41,160 KRW | 72,970 KRW | 67,283 KRW | 87,720 KRW |
| Chungbuk | 2 | 51,000 KRW | 77,850 KRW | 77,850 KRW | 104,700 KRW |
| Chungnam | 3 | 55,300 KRW | 67,480 KRW | 64,460 KRW | 70,600 KRW |
| Jeonbuk | 4 | 33,100 KRW | 64,276 KRW | 67,663 KRW | 109,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 4 | 37,110 KRW | 63,801 KRW | 67,803 KRW | 106,500 KRW |
| Gyeongbuk | 3 | 37,114 KRW | 40,000 KRW | 54,271 KRW | 85,700 KRW |
| Gyeongnam | 5 | 77,610 KRW | 84,400 KRW | 82,828 KRW | 85,400 KRW |
| Jeju | 2 | 74,480 KRW | 77,240 KRW | 77,240 KRW | 80,000 KRW |
| Sejong | 1 | 92,840 KRW | 92,840 KRW | 92,840 KRW | 92,840 KRW |
Giá theo bệnh viện
113 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
67,480 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
89,252 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
85,371 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
85,371 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
85,371 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
84,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
77,602 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
87,730 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
62,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
72,970 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
51,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
87,730 KRW |
| KIM'S EYE Hospital Bệnh viện · Yeongdeungpo-gu |
50,000 KRW ~ 100,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
36,410 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
67,480 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
84,730 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
67,480 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
74,228 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
77,602 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
47,200 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
47,200 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
80,000 KRW |
| Gong Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
50,000 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
50,000 KRW |
| Gukribam Center Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
33,740 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
84,350 KRW |
| Nowoneulji University Hospital Bệnh viện đa khoa · Nowon-gu |
100,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
70,600 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
58,201 KRW |
| Daegu Fatima Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
121,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))