HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Đầu cổ - Siêu âm mắt/Nhãn cầu
초음파검사료(진단초음파)/두경부-안 초음파/안구
Mã hạng mục EB4110001
Giá toàn quốc
Dựa trên 154 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 30,000 KRW · Trung vị 100,000 KRW · Trung bình 114,689 KRW · Cao nhất 421,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 40 | 33,030 KRW | 128,100 KRW | 130,109 KRW | 355,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 85 | 30,000 KRW | 93,600 KRW | 99,646 KRW | 421,000 KRW |
| Bệnh viện | 29 | 50,000 KRW | 90,000 KRW | 95,731 KRW | 300,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 32 | 31,000 KRW | 132,515 KRW | 139,247 KRW | 418,000 KRW |
| Busan | 16 | 30,000 KRW | 80,000 KRW | 82,446 KRW | 165,540 KRW |
| Incheon | 8 | 37,700 KRW | 76,500 KRW | 83,674 KRW | 188,500 KRW |
| Daegu | 11 | 70,000 KRW | 100,000 KRW | 111,866 KRW | 192,170 KRW |
| Daejeon | 7 | 33,030 KRW | 90,000 KRW | 97,189 KRW | 184,800 KRW |
| Ulsan | 4 | 89,000 KRW | 115,435 KRW | 154,968 KRW | 300,000 KRW |
| Gyeonggi | 26 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 104,640 KRW | 421,000 KRW |
| Gangwon | 6 | 73,910 KRW | 73,910 KRW | 74,925 KRW | 80,000 KRW |
| Chungbuk | 5 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 99,640 KRW | 128,200 KRW |
| Chungnam | 5 | 50,000 KRW | 123,600 KRW | 114,484 KRW | 147,820 KRW |
| Jeonbuk | 8 | 30,000 KRW | 92,500 KRW | 97,300 KRW | 285,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 10 | 60,000 KRW | 96,000 KRW | 97,720 KRW | 160,730 KRW |
| Gyeongbuk | 6 | 73,910 KRW | 76,955 KRW | 91,955 KRW | 170,000 KRW |
| Gyeongnam | 8 | 54,380 KRW | 110,130 KRW | 102,799 KRW | 188,100 KRW |
| Jeju | 1 | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 50,000 KRW |
| Sejong | 1 | 54,800 KRW | 54,800 KRW | 54,800 KRW | 73,200 KRW |
Giá theo bệnh viện
154 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
73,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
128,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
105,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
418,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
170,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
99,000 KRW ~ 421,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
147,820 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
192,170 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
73,910 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosokcho Medical Center Bệnh viện đa khoa · Sokcho-si |
80,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
100,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
205,000 KRW ~ 210,000 KRW |
| KIM'S EYE Hospital Bệnh viện · Yeongdeungpo-gu |
100,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
101,500 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
147,820 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
127,860 KRW ~ 153,420 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
147,820 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
170,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
147,820 KRW ~ 192,170 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
105,000 KRW ~ 189,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
106,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
130,000 KRW |
| Gong Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
100,000 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
110,870 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
100,000 KRW |
| Gukgungangneung Hospital Bệnh viện · Gangneung-si |
73,910 KRW |
| Gukgungoyang Hospital Bệnh viện · Goyang-si Deogyang-gu |
73,910 KRW |
| Gukgunguri Hospital Bệnh viện · Guri-si |
73,910 KRW |
| Gukgundaegu Hospital Bệnh viện · Gyeongsan-si |
73,910 KRW |
| Gukgundaejeon Hospital Bệnh viện · Yuseong-gu |
72,500 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))