HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)/Ngực - Siêu âm vú·nách/Chuyên sâu
초음파검사료(진단초음파)/흉부-유방·액와부 초음파 /정밀
Mã hạng mục EB4230000
Giá toàn quốc
Dựa trên 134 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 40,000 KRW · Trung vị 221,000 KRW · Trung bình 227,164 KRW · Cao nhất 442,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 39 | 143,130 KRW | 278,200 KRW | 269,781 KRW | 442,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 73 | 83,000 KRW | 200,000 KRW | 204,098 KRW | 378,000 KRW |
| Bệnh viện | 22 | 40,000 KRW | 150,000 KRW | 152,398 KRW | 240,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 28 | 70,000 KRW | 270,000 KRW | 246,739 KRW | 363,950 KRW |
| Busan | 13 | 100,000 KRW | 190,000 KRW | 189,168 KRW | 271,280 KRW |
| Incheon | 3 | 165,930 KRW | 240,000 KRW | 228,630 KRW | 307,960 KRW |
| Daegu | 9 | 50,000 KRW | 150,000 KRW | 170,667 KRW | 322,000 KRW |
| Daejeon | 4 | 142,990 KRW | 156,565 KRW | 191,030 KRW | 308,000 KRW |
| Ulsan | 6 | 150,000 KRW | 179,985 KRW | 190,662 KRW | 250,000 KRW |
| Gyeonggi | 26 | 100,000 KRW | 239,000 KRW | 247,075 KRW | 378,000 KRW |
| Gangwon | 3 | 139,980 KRW | 181,970 KRW | 200,650 KRW | 280,000 KRW |
| Chungbuk | 4 | 150,000 KRW | 179,950 KRW | 206,575 KRW | 316,400 KRW |
| Chungnam | 2 | 120,000 KRW | 160,000 KRW | 160,000 KRW | 200,000 KRW |
| Jeonbuk | 7 | 150,000 KRW | 180,000 KRW | 231,034 KRW | 442,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 13 | 40,000 KRW | 170,000 KRW | 183,817 KRW | 350,000 KRW |
| Gyeongbuk | 5 | 139,980 KRW | 150,000 KRW | 147,996 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeongnam | 9 | 120,000 KRW | 220,000 KRW | 213,758 KRW | 316,600 KRW |
| Jeju | 1 | 165,000 KRW | 165,000 KRW | 165,000 KRW | 165,000 KRW |
| Sejong | 1 | 267,600 KRW | 267,600 KRW | 267,600 KRW | 267,600 KRW |
Giá theo bệnh viện
134 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
260,000 KRW ~ 313,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
217,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
321,950 KRW ~ 354,150 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
321,950 KRW ~ 354,150 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
261,000 KRW ~ 263,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
279,960 KRW ~ 307,960 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
363,950 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
267,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
145,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
316,930 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
322,000 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
235,620 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
139,980 KRW |
| Gyeongsangbukdopohang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Pohang-si Buk-gu |
150,000 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
330,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
286,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
302,000 KRW ~ 325,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
190,000 KRW |
| Goheungyunho 21 Hospital Bệnh viện · Goheung-gun |
208,390 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
209,970 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
137,310 KRW |
| Gwangjusuwan Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
170,000 KRW |
| Guposeongsim Hospital Bệnh viện đa khoa · Buk-gu |
200,000 KRW |
| Gukripsobang Hospital Bệnh viện đa khoa · Eumseong-gun |
150,000 KRW |
| Gukribam Center Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
344,000 KRW ~ 378,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
279,960 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
236,000 KRW |
| Gutmoning Hospital Bệnh viện · Nam-gu |
150,000 KRW |
| Geullobokjigongdan Donghae Hospital Bệnh viện đa khoa · Donghae-si |
280,000 KRW |
| Geullobokjigongdan Taebaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Taebaek-si |
181,970 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))