HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)/Ngực - Siêu âm vú·nách/Siêu âm vú tự động
초음파검사료(진단초음파)/흉부-유방·액와부 초음파 /자동유방초음파
Mã hạng mục EB4240000
Giá toàn quốc
Dựa trên 58 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 50,000 KRW · Trung vị 170,600 KRW · Trung bình 169,419 KRW · Cao nhất 263,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 21 | 146,420 KRW | 210,000 KRW | 209,344 KRW | 263,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 26 | 73,210 KRW | 168,380 KRW | 156,913 KRW | 230,000 KRW |
| Bệnh viện | 11 | 50,000 KRW | 109,810 KRW | 112,274 KRW | 200,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 15 | 73,210 KRW | 196,000 KRW | 188,115 KRW | 263,000 KRW |
| Busan | 5 | 120,000 KRW | 150,000 KRW | 153,000 KRW | 181,920 KRW |
| Incheon | 1 | 220,000 KRW | 220,000 KRW | 220,000 KRW | 220,000 KRW |
| Daegu | 4 | 50,000 KRW | 144,200 KRW | 126,700 KRW | 168,400 KRW |
| Daejeon | 3 | 90,000 KRW | 100,000 KRW | 124,333 KRW | 183,000 KRW |
| Ulsan | 1 | 109,820 KRW | 109,820 KRW | 109,820 KRW | 109,820 KRW |
| Gyeonggi | 14 | 137,000 KRW | 189,500 KRW | 193,456 KRW | 251,000 KRW |
| Chungbuk | 1 | 221,800 KRW | 221,800 KRW | 221,800 KRW | 221,800 KRW |
| Chungnam | 1 | 90,000 KRW | 90,000 KRW | 90,000 KRW | 90,000 KRW |
| Jeonbuk | 2 | 106,410 KRW | 180,205 KRW | 180,205 KRW | 254,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 2 | 90,000 KRW | 99,485 KRW | 99,485 KRW | 108,970 KRW |
| Gyeongbuk | 4 | 73,210 KRW | 130,000 KRW | 125,802 KRW | 170,000 KRW |
| Gyeongnam | 3 | 109,810 KRW | 169,030 KRW | 161,280 KRW | 205,000 KRW |
| Jeju | 1 | 165,000 KRW | 165,000 KRW | 165,000 KRW | 165,000 KRW |
| Sejong | 1 | 183,000 KRW | 183,000 KRW | 183,000 KRW | 183,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
58 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
168,380 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
168,380 KRW |
| Gangnamjiin Hospital Bệnh viện · Gangnam-gu |
200,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
196,000 KRW ~ 242,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
210,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
168,400 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
73,210 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
259,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
251,000 KRW |
| Goheungyunho 21 Hospital Bệnh viện · Goheung-gun |
108,970 KRW |
| Gwangyangsarang Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangyang-si |
90,000 KRW |
| Gukribam Center Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
205,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
179,000 KRW |
| Dongguk University Medicine University Gyeongju Hospital Bệnh viện đa khoa · Gyeongju-si |
150,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
189,000 KRW |
| Dong-A University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
150,000 KRW |
| Sung Sam Medical Foundation MizMedi Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangseo-gu |
146,420 KRW |
| Busanseongmo Ophthalmology Hospital Bệnh viện · Haeundae-gu |
120,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
221,000 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
260,000 KRW |
| Sangjujeoksipja Hospital Bệnh viện đa khoa · Sangju-si |
110,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
146,420 KRW |
| Seoulteukbyeolsiseoul Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jungnang-gu |
73,210 KRW |
| Sejongchungnam University Hospital Bệnh viện đa khoa · Sejong |
183,000 KRW |
| Suncheonhyang University Seoul Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongsan-gu |
173,300 KRW |
| Suncheonhyang University Bucheon Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bucheon-si Wonmi-gu |
172,000 KRW |
| Ajou University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Yeongtong-gu |
220,000 KRW |
| Yeonse University Medicine University Yonginsebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Giheung-gu |
137,000 KRW |
| Yeonse University Medicine University Sebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seodaemun-gu |
263,000 KRW |
| Uiryobeobin Yeonghun Medical Foundation Daejeonseon Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
90,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))