HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Tim - Siêu âm tim qua thành ngực/Đơn giản
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/단순
Mã hạng mục EB4310000
Giá toàn quốc
Dựa trên 534 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 30,000 KRW · Trung vị 150,000 KRW · Trung bình 151,385 KRW · Cao nhất 396,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 42 | 48,800 KRW | 146,050 KRW | 150,536 KRW | 396,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 184 | 30,000 KRW | 136,250 KRW | 137,674 KRW | 307,000 KRW |
| Bệnh viện | 300 | 40,000 KRW | 150,000 KRW | 152,780 KRW | 350,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 5 | 50,000 KRW | 60,000 KRW | 66,000 KRW | 80,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 3 | 50,000 KRW | 80,000 KRW | 83,333 KRW | 120,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 84 | 30,000 KRW | 170,000 KRW | 173,706 KRW | 396,000 KRW |
| Busan | 51 | 50,000 KRW | 150,000 KRW | 144,320 KRW | 252,000 KRW |
| Incheon | 28 | 70,000 KRW | 150,000 KRW | 163,884 KRW | 350,000 KRW |
| Daegu | 22 | 50,000 KRW | 150,000 KRW | 148,225 KRW | 250,000 KRW |
| Daejeon | 11 | 40,000 KRW | 117,400 KRW | 103,048 KRW | 160,000 KRW |
| Ulsan | 11 | 100,000 KRW | 150,000 KRW | 160,497 KRW | 250,000 KRW |
| Gyeonggi | 122 | 42,000 KRW | 150,000 KRW | 158,675 KRW | 324,500 KRW |
| Gangwon | 21 | 30,000 KRW | 120,000 KRW | 124,122 KRW | 220,000 KRW |
| Chungbuk | 21 | 45,000 KRW | 105,100 KRW | 119,291 KRW | 200,000 KRW |
| Chungnam | 13 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 131,985 KRW | 240,000 KRW |
| Jeonbuk | 22 | 60,000 KRW | 116,820 KRW | 119,982 KRW | 279,440 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 61 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 120,318 KRW | 220,000 KRW |
| Gyeongbuk | 22 | 90,000 KRW | 150,000 KRW | 137,385 KRW | 200,000 KRW |
| Gyeongnam | 41 | 80,000 KRW | 150,000 KRW | 142,994 KRW | 261,800 KRW |
| Jeju | 3 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 80,000 KRW | 180,000 KRW |
| Sejong | 1 | 78,100 KRW | 78,100 KRW | 78,100 KRW | 78,100 KRW |
Giá theo bệnh viện
534 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 123 Seutebeop Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
200,000 KRW |
| 9988 Hospital Bệnh viện · Dangjin-si |
170,000 KRW |
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
80,000 KRW |
| Gajayeonse Hospital Bệnh viện · Seodaemun-gu |
116,700 KRW |
| Gajeteu Hospital Bệnh viện · Nam-gu |
190,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
100,000 KRW ~ 110,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
207,710 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
131,000 KRW ~ 214,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
180,620 KRW |
| Gangnam Hospital Bệnh viện · Gwangyang-si |
130,000 KRW |
| Gangnamjeieseu Hospital Bệnh viện · Gangnam-gu |
150,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
140,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
234,810 KRW |
| Gangdong Hospital Bệnh viện · Saha-gu |
170,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
126,000 KRW ~ 130,000 KRW |
| Gangbugeutteum Hospital Bệnh viện · Gangbuk-gu |
200,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
100,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidogangneung Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gangneung-si |
30,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
100,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
100,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
100,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
104,000 KRW ~ 240,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
70,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
120,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
124,030 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
126,430 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
126,430 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
126,430 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
180,620 KRW |
| Gyeongbin Medical Foundation Gimhaesenteom Hospital Bệnh viện · Gimhae-si |
100,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))