HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Tim - Siêu âm tim qua thành ngực/Chuyên khoa
초음파검사료(진단초음파)/심장-경흉부 심초음파/전문
Mã hạng mục EB4330000
Giá toàn quốc
Dựa trên 291 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 73,200 KRW · Trung vị 280,000 KRW · Trung bình 298,924 KRW · Cao nhất 596,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 46 | 73,300 KRW | 338,000 KRW | 336,933 KRW | 501,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 181 | 73,200 KRW | 250,000 KRW | 261,743 KRW | 596,000 KRW |
| Bệnh viện | 63 | 100,000 KRW | 201,410 KRW | 205,812 KRW | 311,880 KRW |
| Bệnh viện nha khoa | 1 | 540,440 KRW | 540,440 KRW | 540,440 KRW | 540,440 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 51 | 200,000 KRW | 300,000 KRW | 304,199 KRW | 540,430 KRW |
| Busan | 26 | 170,000 KRW | 260,000 KRW | 274,464 KRW | 458,310 KRW |
| Incheon | 17 | 163,200 KRW | 250,000 KRW | 258,884 KRW | 415,710 KRW |
| Daegu | 19 | 160,000 KRW | 270,000 KRW | 278,426 KRW | 540,440 KRW |
| Daejeon | 14 | 73,300 KRW | 230,000 KRW | 221,564 KRW | 457,300 KRW |
| Ulsan | 7 | 250,000 KRW | 260,000 KRW | 287,571 KRW | 464,000 KRW |
| Gyeonggi | 53 | 147,360 KRW | 280,000 KRW | 281,286 KRW | 596,000 KRW |
| Gangwon | 11 | 150,000 KRW | 229,700 KRW | 258,533 KRW | 492,000 KRW |
| Chungbuk | 13 | 200,000 KRW | 220,000 KRW | 235,825 KRW | 320,000 KRW |
| Chungnam | 6 | 170,000 KRW | 235,000 KRW | 246,767 KRW | 396,000 KRW |
| Jeonbuk | 9 | 200,000 KRW | 250,000 KRW | 259,758 KRW | 460,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 30 | 100,000 KRW | 200,000 KRW | 209,164 KRW | 446,210 KRW |
| Gyeongbuk | 12 | 150,000 KRW | 218,930 KRW | 211,893 KRW | 270,000 KRW |
| Gyeongnam | 18 | 130,000 KRW | 250,000 KRW | 248,768 KRW | 452,900 KRW |
| Jeju | 4 | 200,000 KRW | 230,000 KRW | 230,000 KRW | 260,000 KRW |
| Sejong | 1 | 73,200 KRW | 73,200 KRW | 73,200 KRW | 457,300 KRW |
Giá theo bệnh viện
291 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 9988 Hospital Bệnh viện · Seongdong-gu |
250,000 KRW |
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
200,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
380,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
253,000 KRW ~ 350,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
316,000 KRW ~ 330,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
364,000 KRW ~ 478,070 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
380,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
305,000 KRW ~ 478,070 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
235,000 KRW ~ 415,710 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
270,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
540,430 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
320,240 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
298,000 KRW ~ 396,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
250,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosokcho Medical Center Bệnh viện đa khoa · Sokcho-si |
210,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
210,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
200,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
330,000 KRW ~ 435,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
250,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
291,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
415,720 KRW |
| Gyeongbuk University Dental Hospital Bệnh viện nha khoa · Jung-gu |
540,440 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
350,000 KRW ~ 370,000 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
207,860 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
415,720 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
350,000 KRW ~ 370,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
250,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
280,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
219,000 KRW ~ 490,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
321,000 KRW ~ 403,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))