HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Tim - Siêu âm tim gắng sức/Gắng sức bằng thuốc
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/약물부하
Mã hạng mục EB4340000
Giá toàn quốc
Dựa trên 129 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 150,000 KRW · Trung vị 463,745 KRW · Trung bình 516,030 KRW · Cao nhất 1,371,390 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 44 | 225,000 KRW | 506,100 KRW | 555,893 KRW | 1,371,390 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 71 | 150,000 KRW | 439,000 KRW | 472,411 KRW | 1,093,140 KRW |
| Bệnh viện | 14 | 250,000 KRW | 420,440 KRW | 410,352 KRW | 630,660 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 30 | 225,000 KRW | 504,500 KRW | 537,485 KRW | 1,093,140 KRW |
| Busan | 12 | 230,000 KRW | 461,245 KRW | 504,930 KRW | 814,780 KRW |
| Incheon | 6 | 460,000 KRW | 500,210 KRW | 570,548 KRW | 840,870 KRW |
| Daegu | 5 | 425,000 KRW | 630,660 KRW | 615,444 KRW | 840,900 KRW |
| Daejeon | 8 | 220,000 KRW | 406,205 KRW | 383,771 KRW | 546,570 KRW |
| Ulsan | 1 | 573,000 KRW | 573,000 KRW | 573,000 KRW | 573,000 KRW |
| Gyeonggi | 26 | 250,000 KRW | 438,750 KRW | 469,736 KRW | 840,880 KRW |
| Gangwon | 7 | 398,000 KRW | 420,440 KRW | 495,316 KRW | 840,880 KRW |
| Chungbuk | 2 | 407,390 KRW | 409,945 KRW | 409,945 KRW | 412,500 KRW |
| Chungnam | 2 | 400,000 KRW | 457,550 KRW | 457,550 KRW | 515,100 KRW |
| Jeonbuk | 5 | 250,000 KRW | 450,000 KRW | 560,767 KRW | 1,371,390 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 9 | 150,000 KRW | 460,000 KRW | 567,068 KRW | 1,040,000 KRW |
| Gyeongbuk | 7 | 150,000 KRW | 250,000 KRW | 289,983 KRW | 439,000 KRW |
| Gyeongnam | 6 | 279,190 KRW | 489,610 KRW | 487,178 KRW | 630,660 KRW |
| Jeju | 2 | 300,000 KRW | 400,000 KRW | 400,000 KRW | 500,000 KRW |
| Sejong | 1 | 342,300 KRW | 342,300 KRW | 342,300 KRW | 342,300 KRW |
Giá theo bệnh viện
129 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
460,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
414,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
373,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
437,000 KRW ~ 482,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
440,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
343,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
840,870 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
1,093,140 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
471,000 KRW ~ 478,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
420,440 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
364,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
630,660 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
495,820 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
150,000 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
840,880 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
520,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
425,000 KRW ~ 435,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
505,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
545,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
230,000 KRW ~ 290,000 KRW |
| Gwangyangsarang Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangyang-si |
150,000 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
630,660 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
460,000 KRW |
| Gukgungangneung Hospital Bệnh viện · Gangneung-si |
420,440 KRW |
| Gukgungoyang Hospital Bệnh viện · Goyang-si Deogyang-gu |
420,440 KRW |
| Gukgunguri Hospital Bệnh viện · Guri-si |
412,410 KRW |
| Gukgundaegu Hospital Bệnh viện · Gyeongsan-si |
420,440 KRW |
| Gukgundaejeon Hospital Bệnh viện · Yuseong-gu |
412,410 KRW |
| Gukgunsudo Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
420,440 KRW |
| Gukgunyangju Hospital Bệnh viện · Yangju-si |
412,410 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))