HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Tim - Siêu âm tim gắng sức/Gắng sức bằng vận động
초음파검사료(진단초음파)/심장-부하 심초음파/운동부하
Mã hạng mục EB4350000
Giá toàn quốc
Dựa trên 116 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 150,000 KRW · Trung vị 440,000 KRW · Trung bình 467,510 KRW · Cao nhất 1,259,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 40 | 230,000 KRW | 473,950 KRW | 518,607 KRW | 1,259,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 62 | 150,000 KRW | 405,000 KRW | 436,093 KRW | 1,039,360 KRW |
| Bệnh viện | 14 | 259,860 KRW | 399,750 KRW | 401,941 KRW | 599,620 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 25 | 258,000 KRW | 474,600 KRW | 496,428 KRW | 1,039,360 KRW |
| Busan | 11 | 150,000 KRW | 439,730 KRW | 447,571 KRW | 774,700 KRW |
| Incheon | 6 | 270,000 KRW | 449,965 KRW | 450,772 KRW | 628,000 KRW |
| Daegu | 5 | 400,000 KRW | 600,000 KRW | 579,900 KRW | 799,500 KRW |
| Daejeon | 7 | 220,000 KRW | 399,570 KRW | 387,667 KRW | 519,680 KRW |
| Ulsan | 1 | 521,000 KRW | 521,000 KRW | 521,000 KRW | 521,000 KRW |
| Gyeonggi | 24 | 250,000 KRW | 415,450 KRW | 433,520 KRW | 766,000 KRW |
| Gangwon | 7 | 259,700 KRW | 399,750 KRW | 453,983 KRW | 799,500 KRW |
| Chungbuk | 2 | 387,350 KRW | 399,925 KRW | 399,925 KRW | 412,500 KRW |
| Chungnam | 2 | 400,000 KRW | 444,900 KRW | 444,900 KRW | 489,800 KRW |
| Jeonbuk | 5 | 250,000 KRW | 410,000 KRW | 531,714 KRW | 1,259,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 7 | 150,000 KRW | 440,000 KRW | 593,979 KRW | 1,000,000 KRW |
| Gyeongbuk | 6 | 150,000 KRW | 215,000 KRW | 254,917 KRW | 399,750 KRW |
| Gyeongnam | 6 | 257,650 KRW | 466,450 KRW | 462,695 KRW | 599,620 KRW |
| Jeju | 1 | 500,000 KRW | 500,000 KRW | 500,000 KRW | 500,000 KRW |
| Sejong | 1 | 342,300 KRW | 342,300 KRW | 342,300 KRW | 342,300 KRW |
Giá theo bệnh viện
116 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
400,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
414,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
373,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
437,000 KRW ~ 482,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
420,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
343,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
1,039,360 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
448,000 KRW ~ 530,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
399,750 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
364,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
559,650 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
600,000 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
473,300 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
150,000 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
799,500 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
440,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
400,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
505,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
230,000 KRW |
| Gwangyangsarang Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangyang-si |
150,000 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
440,000 KRW |
| Gukgungangneung Hospital Bệnh viện · Gangneung-si |
399,750 KRW |
| Gukgungoyang Hospital Bệnh viện · Goyang-si Deogyang-gu |
399,750 KRW |
| Gukgunguri Hospital Bệnh viện · Guri-si |
392,120 KRW |
| Gukgundaegu Hospital Bệnh viện · Gyeongsan-si |
399,750 KRW |
| Gukgundaejeon Hospital Bệnh viện · Yuseong-gu |
392,120 KRW |
| Gukgunsudo Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
399,750 KRW |
| Gukgunyangju Hospital Bệnh viện · Yangju-si |
392,120 KRW |
| Gukgunchuncheon Hospital Bệnh viện · Chuncheon-si |
399,750 KRW |
| Gukgunhampyeong Hospital Bệnh viện · Hampyeong-gun |
399,750 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))