HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)/Tim - Siêu âm tim thai chi tiết
초음파검사료(진단초음파)/심장-태아정밀 심초음파
Mã hạng mục EB4360000
Giá toàn quốc
Dựa trên 83 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 60,000 KRW · Trung vị 369,915 KRW · Trung bình 375,237 KRW · Cao nhất 780,900 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 39 | 239,400 KRW | 376,000 KRW | 404,387 KRW | 670,510 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 38 | 119,800 KRW | 320,000 KRW | 335,947 KRW | 780,900 KRW |
| Bệnh viện | 6 | 60,000 KRW | 327,576 KRW | 306,162 KRW | 468,510 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 20 | 119,800 KRW | 374,500 KRW | 365,252 KRW | 536,000 KRW |
| Busan | 8 | 137,000 KRW | 344,600 KRW | 380,212 KRW | 780,900 KRW |
| Incheon | 4 | 243,480 KRW | 329,486 KRW | 316,388 KRW | 624,680 KRW |
| Daegu | 5 | 335,800 KRW | 600,000 KRW | 511,500 KRW | 624,700 KRW |
| Daejeon | 3 | 239,400 KRW | 250,000 KRW | 269,800 KRW | 456,500 KRW |
| Ulsan | 2 | 407,000 KRW | 437,755 KRW | 437,755 KRW | 468,510 KRW |
| Gyeonggi | 18 | 184,800 KRW | 372,500 KRW | 357,376 KRW | 718,390 KRW |
| Gangwon | 5 | 133,700 KRW | 406,040 KRW | 408,512 KRW | 624,680 KRW |
| Chungbuk | 1 | 314,300 KRW | 314,300 KRW | 314,300 KRW | 314,300 KRW |
| Jeonbuk | 3 | 345,180 KRW | 370,000 KRW | 446,620 KRW | 624,680 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 4 | 120,000 KRW | 306,500 KRW | 350,878 KRW | 670,510 KRW |
| Gyeongbuk | 1 | 254,100 KRW | 254,100 KRW | 254,100 KRW | 375,800 KRW |
| Gyeongnam | 7 | 60,000 KRW | 359,100 KRW | 297,737 KRW | 468,510 KRW |
| Jeju | 1 | 300,000 KRW | 300,000 KRW | 300,000 KRW | 300,000 KRW |
| Sejong | 1 | 348,100 KRW | 348,100 KRW | 348,100 KRW | 456,200 KRW |
Giá theo bệnh viện
83 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
367,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
344,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
407,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
204,000 KRW ~ 718,390 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
349,000 KRW ~ 624,680 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
311,000 KRW ~ 464,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
312,340 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
435,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
600,000 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
369,830 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
379,000 KRW ~ 400,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
326,000 KRW ~ 354,000 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
320,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
390,000 KRW |
| Geullobokjigongdan Taebaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Taebaek-si |
406,040 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
335,800 KRW |
| Daegu Fatima Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
397,000 KRW |
| Daejeonbohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
320,000 KRW |
| Daejin Medical Foundation Bundangjesaeng Hospital Bệnh viện đa khoa · Seongnam-si Bundang-gu |
309,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
426,000 KRW ~ 447,000 KRW |
| Dong-A University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
330,000 KRW ~ 370,000 KRW |
| Bakjinyeong Hospital Bệnh viện · Ansan-si Danwon-gu |
184,800 KRW |
| BUSAN MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Yeonje-gu |
150,000 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
359,200 KRW |
| Bucheonsejong Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Sosa-gu |
271,000 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
400,000 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
371,000 KRW ~ 429,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
378,000 KRW |
| SMG-SNU BORAMAE MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Dongjak-gu |
191,000 KRW |
| Seoulteukbyeolsiseoul Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jungnang-gu |
312,340 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))