HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm bụng/Ruột thừa
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/충수
Mã hạng mục EB4430001
Giá toàn quốc
Dựa trên 511 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 33,000 KRW · Trung vị 100,000 KRW · Trung bình 121,068 KRW · Cao nhất 355,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 39 | 116,820 KRW | 179,800 KRW | 198,675 KRW | 355,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 239 | 70,000 KRW | 120,000 KRW | 125,815 KRW | 260,100 KRW |
| Bệnh viện | 223 | 33,000 KRW | 100,000 KRW | 97,127 KRW | 220,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 5 | 50,000 KRW | 90,000 KRW | 84,000 KRW | 100,000 KRW |
| Bệnh viện tâm thần | 1 | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 4 | 70,000 KRW | 90,000 KRW | 93,902 KRW | 125,610 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 77 | 33,000 KRW | 124,800 KRW | 145,756 KRW | 355,000 KRW |
| Busan | 54 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 105,558 KRW | 176,300 KRW |
| Incheon | 25 | 80,000 KRW | 120,000 KRW | 139,357 KRW | 260,100 KRW |
| Daegu | 30 | 12,000 KRW | 115,000 KRW | 114,034 KRW | 240,000 KRW |
| Daejeon | 12 | 50,000 KRW | 95,000 KRW | 102,205 KRW | 158,500 KRW |
| Ulsan | 15 | 100,000 KRW | 130,000 KRW | 130,053 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeonggi | 98 | 48,100 KRW | 107,500 KRW | 124,389 KRW | 245,000 KRW |
| Gangwon | 17 | 65,000 KRW | 116,820 KRW | 118,991 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 17 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 108,176 KRW | 179,720 KRW |
| Chungnam | 15 | 70,000 KRW | 100,000 KRW | 106,601 KRW | 180,000 KRW |
| Jeonbuk | 20 | 70,000 KRW | 100,000 KRW | 100,165 KRW | 156,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 51 | 50,000 KRW | 89,860 KRW | 91,207 KRW | 201,240 KRW |
| Gyeongbuk | 29 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 110,693 KRW | 170,000 KRW |
| Gyeongnam | 43 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 107,675 KRW | 259,800 KRW |
| Jeju | 5 | 140,000 KRW | 150,000 KRW | 155,000 KRW | 170,000 KRW |
| Sejong | 3 | 90,000 KRW | 110,000 KRW | 119,467 KRW | 158,400 KRW |
Giá theo bệnh viện
511 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 9988 Hospital Bệnh viện · Dangjin-si |
113,000 KRW |
| 9988 Hospital Bệnh viện · Seongdong-gu |
100,000 KRW |
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
80,000 KRW |
| M Hospital Bệnh viện tâm thần · Buk-gu |
12,000 KRW ~ 150,000 KRW |
| SG Samseongjoeun Hospital Bệnh viện · Cheonan-si Seobuk-gu |
100,000 KRW |
| Gajayeonse Hospital Bệnh viện · Seodaemun-gu |
124,800 KRW |
| Gacheondae Dongincheongil Hospital Bệnh viện · Jemulpo-gu |
90,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
200,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
230,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
187,000 KRW ~ 188,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
195,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
125,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
187,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
179,730 KRW |
| Gangnamgoryeo Hospital Bệnh viện · Gwanak-gu |
100,000 KRW |
| Gangnam Hospital Bệnh viện · Gwangyang-si |
50,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
100,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
233,650 KRW |
| Gangdong Hospital Bệnh viện · Saha-gu |
120,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
204,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW ~ 200,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
80,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidowonju Medical Center Bệnh viện đa khoa · Wonju-si |
80,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
120,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
90,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
215,000 KRW |
| Geonju Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Sosa-gu |
100,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
123,410 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))