HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm bụng/Ruột non·đại tràng
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/소장·대장
Mã hạng mục EB4440001
Giá toàn quốc
Dựa trên 438 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 30,000 KRW · Trung vị 110,000 KRW · Trung bình 126,851 KRW · Cao nhất 381,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 39 | 100,000 KRW | 179,860 KRW | 184,985 KRW | 381,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 212 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 126,467 KRW | 307,000 KRW |
| Bệnh viện | 174 | 30,000 KRW | 100,000 KRW | 99,401 KRW | 225,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 7 | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 62,857 KRW | 100,000 KRW |
| Bệnh viện tâm thần | 1 | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 5 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 77,140 KRW | 125,700 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 54 | 50,000 KRW | 150,000 KRW | 152,092 KRW | 381,000 KRW |
| Busan | 33 | 80,000 KRW | 100,000 KRW | 106,636 KRW | 191,020 KRW |
| Incheon | 22 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 131,632 KRW | 259,000 KRW |
| Daegu | 30 | 12,000 KRW | 115,000 KRW | 114,257 KRW | 230,100 KRW |
| Daejeon | 13 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 106,904 KRW | 219,600 KRW |
| Ulsan | 15 | 50,000 KRW | 130,000 KRW | 126,460 KRW | 163,000 KRW |
| Gyeonggi | 81 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 134,718 KRW | 307,000 KRW |
| Gangwon | 16 | 50,000 KRW | 89,930 KRW | 105,218 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 15 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 105,287 KRW | 179,860 KRW |
| Chungnam | 16 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 114,088 KRW | 225,000 KRW |
| Jeonbuk | 18 | 70,000 KRW | 107,500 KRW | 105,494 KRW | 227,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 54 | 50,000 KRW | 88,738 KRW | 90,274 KRW | 201,340 KRW |
| Gyeongbuk | 23 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 107,730 KRW | 170,000 KRW |
| Gyeongnam | 38 | 30,000 KRW | 100,000 KRW | 110,061 KRW | 260,000 KRW |
| Jeju | 7 | 100,000 KRW | 150,000 KRW | 147,727 KRW | 184,091 KRW |
| Sejong | 3 | 90,000 KRW | 100,000 KRW | 116,133 KRW | 219,600 KRW |
Giá theo bệnh viện
438 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 9988 Hospital Bệnh viện · Dangjin-si |
225,000 KRW |
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
80,000 KRW |
| M Hospital Bệnh viện tâm thần · Buk-gu |
12,000 KRW ~ 150,000 KRW |
| Gajayeonse Hospital Bệnh viện · Seodaemun-gu |
106,100 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
200,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
175,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
187,000 KRW ~ 220,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
195,000 KRW ~ 267,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
167,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
187,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
204,000 KRW ~ 259,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
100,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
233,820 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
194,000 KRW ~ 204,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
80,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosokcho Medical Center Bệnh viện đa khoa · Sokcho-si |
90,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidowonju Medical Center Bệnh viện đa khoa · Wonju-si |
100,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
120,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
90,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
215,000 KRW |
| Geonju Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Sosa-gu |
100,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
123,510 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
125,900 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
125,900 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
125,900 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
50,000 KRW |
| Gyeonggi Care Hospital Bệnh viện điều dưỡng · Bucheon-si Wonmi-gu |
50,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
179,860 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))