HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm bụng/Vùng bẹn
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/서혜부
Mã hạng mục EB4450001
Giá toàn quốc
Dựa trên 424 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 50,000 KRW · Trung vị 100,000 KRW · Trung bình 114,636 KRW · Cao nhất 318,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 38 | 80,720 KRW | 154,710 KRW | 171,003 KRW | 318,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 225 | 50,000 KRW | 110,000 KRW | 115,513 KRW | 250,000 KRW |
| Bệnh viện | 152 | 50,000 KRW | 80,000 KRW | 89,860 KRW | 200,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 4 | 60,000 KRW | 80,000 KRW | 80,000 KRW | 100,000 KRW |
| Bệnh viện tâm thần | 1 | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 4 | 50,000 KRW | 83,295 KRW | 76,648 KRW | 90,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 59 | 50,000 KRW | 124,180 KRW | 142,069 KRW | 318,000 KRW |
| Busan | 39 | 60,000 KRW | 80,720 KRW | 92,111 KRW | 160,000 KRW |
| Incheon | 27 | 50,000 KRW | 115,000 KRW | 117,514 KRW | 262,840 KRW |
| Daegu | 26 | 12,000 KRW | 115,000 KRW | 101,550 KRW | 160,000 KRW |
| Daejeon | 12 | 60,910 KRW | 85,360 KRW | 99,536 KRW | 170,700 KRW |
| Ulsan | 15 | 80,000 KRW | 137,000 KRW | 129,596 KRW | 184,800 KRW |
| Gyeonggi | 87 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 118,840 KRW | 243,000 KRW |
| Gangwon | 14 | 50,000 KRW | 80,360 KRW | 97,307 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 15 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 101,499 KRW | 189,300 KRW |
| Chungnam | 9 | 80,000 KRW | 100,000 KRW | 111,458 KRW | 180,000 KRW |
| Jeonbuk | 14 | 70,000 KRW | 100,000 KRW | 96,431 KRW | 156,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 40 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 79,208 KRW | 139,050 KRW |
| Gyeongbuk | 24 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 107,582 KRW | 170,000 KRW |
| Gyeongnam | 34 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 101,923 KRW | 179,500 KRW |
| Jeju | 6 | 90,000 KRW | 120,000 KRW | 120,333 KRW | 140,000 KRW |
| Sejong | 3 | 90,000 KRW | 100,000 KRW | 115,067 KRW | 170,700 KRW |
Giá theo bệnh viện
424 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
80,000 KRW |
| M Hospital Bệnh viện tâm thần · Buk-gu |
12,000 KRW ~ 150,000 KRW |
| W(Deobeuryu)Yeoseong Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
70,000 KRW |
| Gacheondae Dongincheongil Hospital Bệnh viện · Jemulpo-gu |
150,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
200,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
175,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
161,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
142,810 KRW ~ 185,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
157,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
107,000 KRW ~ 207,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
124,180 KRW ~ 259,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
80,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
161,440 KRW |
| Gang Hospital Bệnh viện · Pocheon-si |
50,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
204,000 KRW |
| Gangseosongdo Hospital Bệnh viện · Gangseo-gu |
50,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidogangneung Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gangneung-si |
80,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
120,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
60,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
215,000 KRW |
| Geonju Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Sosa-gu |
100,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
86,930 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
86,930 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
86,930 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
50,000 KRW |
| Gyeongbukgwonyeokjaehwal Hospital Bệnh viện · Gyeongsan-si |
50,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
124,180 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
153,420 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))