HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm bụng/Trực tràng·hậu môn
초음파검사료(진단초음파)/복부-복부 초음파/직장·항문
Mã hạng mục EB4460001
Giá toàn quốc
Dựa trên 281 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 30,000 KRW · Trung vị 120,000 KRW · Trung bình 137,243 KRW · Cao nhất 425,430 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 34 | 90,000 KRW | 206,840 KRW | 200,711 KRW | 425,430 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 161 | 30,000 KRW | 120,000 KRW | 127,577 KRW | 275,180 KRW |
| Bệnh viện | 83 | 30,000 KRW | 105,840 KRW | 107,457 KRW | 158,800 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 1 | 100,000 KRW | 100,000 KRW | 100,000 KRW | 100,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 2 | 90,000 KRW | 118,965 KRW | 118,965 KRW | 147,930 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 40 | 50,000 KRW | 151,500 KRW | 170,233 KRW | 417,000 KRW |
| Busan | 25 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 107,530 KRW | 191,020 KRW |
| Incheon | 12 | 100,000 KRW | 143,795 KRW | 158,449 KRW | 316,800 KRW |
| Daegu | 13 | 70,000 KRW | 120,000 KRW | 131,616 KRW | 211,700 KRW |
| Daejeon | 9 | 70,000 KRW | 120,000 KRW | 114,767 KRW | 194,860 KRW |
| Ulsan | 11 | 120,000 KRW | 140,000 KRW | 141,415 KRW | 158,760 KRW |
| Gyeonggi | 58 | 30,000 KRW | 125,000 KRW | 134,398 KRW | 330,000 KRW |
| Gangwon | 9 | 100,000 KRW | 137,590 KRW | 154,041 KRW | 425,430 KRW |
| Chungbuk | 12 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 113,240 KRW | 211,680 KRW |
| Chungnam | 8 | 80,000 KRW | 109,750 KRW | 119,078 KRW | 180,000 KRW |
| Jeonbuk | 14 | 30,000 KRW | 120,000 KRW | 111,233 KRW | 223,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 34 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 106,571 KRW | 296,000 KRW |
| Gyeongbuk | 13 | 80,000 KRW | 105,840 KRW | 110,129 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeongnam | 19 | 70,000 KRW | 120,000 KRW | 119,931 KRW | 287,600 KRW |
| Jeju | 2 | 140,000 KRW | 145,000 KRW | 145,000 KRW | 150,000 KRW |
| Sejong | 2 | 90,000 KRW | 124,200 KRW | 124,200 KRW | 158,400 KRW |
Giá theo bệnh viện
281 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
80,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
330,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
187,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
195,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
177,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
187,000 KRW ~ 191,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
211,680 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
110,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
275,180 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
247,850 KRW ~ 425,430 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
120,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
100,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
100,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
215,000 KRW |
| Geonju Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Sosa-gu |
100,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
145,350 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
148,180 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
148,180 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
148,180 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
50,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
211,680 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
105,840 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
105,840 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
110,000 KRW |
| Gyeongsangbukdopohang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Pohang-si Buk-gu |
110,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
195,000 KRW ~ 243,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
153,000 KRW ~ 229,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
100,000 KRW |
| Goheungyunho 21 Hospital Bệnh viện · Goheung-gun |
70,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))