HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm hệ tiết niệu/Thận·tuyến thượng thận
초음파검사료(진단초음파)/복부-비뇨기계 초음파/신장·부신
Mã hạng mục EB4490001
Giá toàn quốc
Dựa trên 420 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 30,000 KRW · Trung vị 103,000 KRW · Trung bình 123,980 KRW · Cao nhất 469,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 40 | 66,000 KRW | 144,100 KRW | 162,809 KRW | 469,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 196 | 30,000 KRW | 100,200 KRW | 115,661 KRW | 267,000 KRW |
| Bệnh viện | 177 | 30,000 KRW | 90,000 KRW | 91,056 KRW | 200,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 4 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 72,500 KRW | 100,000 KRW |
| Bệnh viện tâm thần | 2 | 12,000 KRW | 56,000 KRW | 56,000 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 1 | 80,000 KRW | 80,000 KRW | 80,000 KRW | 80,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 63 | 50,000 KRW | 143,140 KRW | 144,991 KRW | 469,000 KRW |
| Busan | 45 | 30,000 KRW | 90,000 KRW | 91,719 KRW | 170,000 KRW |
| Incheon | 22 | 80,000 KRW | 117,500 KRW | 125,877 KRW | 262,840 KRW |
| Daegu | 29 | 12,000 KRW | 100,000 KRW | 101,062 KRW | 208,000 KRW |
| Daejeon | 13 | 40,000 KRW | 93,040 KRW | 93,975 KRW | 231,700 KRW |
| Ulsan | 10 | 30,000 KRW | 134,500 KRW | 122,636 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeonggi | 86 | 30,000 KRW | 100,000 KRW | 115,669 KRW | 276,000 KRW |
| Gangwon | 12 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 112,576 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 12 | 80,000 KRW | 100,000 KRW | 106,953 KRW | 168,300 KRW |
| Chungnam | 13 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 99,009 KRW | 205,000 KRW |
| Jeonbuk | 18 | 59,000 KRW | 90,000 KRW | 90,809 KRW | 252,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 42 | 30,000 KRW | 72,285 KRW | 80,642 KRW | 300,000 KRW |
| Gyeongbuk | 17 | 71,570 KRW | 100,000 KRW | 98,302 KRW | 168,000 KRW |
| Gyeongnam | 30 | 60,000 KRW | 95,635 KRW | 100,896 KRW | 206,900 KRW |
| Jeju | 5 | 30,000 KRW | 120,000 KRW | 108,400 KRW | 140,000 KRW |
| Sejong | 3 | 70,000 KRW | 80,400 KRW | 80,133 KRW | 231,700 KRW |
Giá theo bệnh viện
420 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
60,000 KRW |
| M Hospital Bệnh viện tâm thần · Buk-gu |
12,000 KRW ~ 150,000 KRW |
| SG Samseongjoeun Hospital Bệnh viện · Cheonan-si Seobuk-gu |
80,000 KRW |
| Gajayeonse Hospital Bệnh viện · Seodaemun-gu |
104,000 KRW |
| Gacheondae Dongincheongil Hospital Bệnh viện · Jemulpo-gu |
90,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
200,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
197,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
161,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
174,000 KRW ~ 267,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
189,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
143,140 KRW ~ 157,460 KRW |
| Gatollik Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
40,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
80,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
186,090 KRW ~ 204,700 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
217,000 KRW ~ 253,000 KRW |
| Gangseohimchan Hospital Bệnh viện · Gangseo-gu |
160,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW ~ 200,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidogangneung Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gangneung-si |
80,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
80,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
102,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
81,000 KRW ~ 215,000 KRW |
| Geonju Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Sosa-gu |
100,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
98,290 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
100,200 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
100,200 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
100,200 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
100,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
143,140 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
153,420 KRW ~ 155,610 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
71,570 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))