HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm hệ tiết niệu/Bàng quang
초음파검사료(진단초음파)/복부-비뇨기계 초음파/방광
Mã hạng mục EB4500001
Giá toàn quốc
Dựa trên 341 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 10,000 KRW · Trung vị 100,000 KRW · Trung bình 106,858 KRW · Cao nhất 318,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 38 | 36,000 KRW | 129,170 KRW | 138,068 KRW | 318,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 169 | 31,000 KRW | 100,000 KRW | 109,227 KRW | 250,000 KRW |
| Bệnh viện | 129 | 10,000 KRW | 80,000 KRW | 83,688 KRW | 160,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 2 | 50,000 KRW | 60,000 KRW | 60,000 KRW | 70,000 KRW |
| Bệnh viện tâm thần | 1 | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 12,000 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 2 | 80,000 KRW | 85,120 KRW | 85,120 KRW | 90,240 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 44 | 31,000 KRW | 118,110 KRW | 131,555 KRW | 318,000 KRW |
| Busan | 41 | 30,000 KRW | 90,000 KRW | 89,069 KRW | 160,500 KRW |
| Incheon | 18 | 10,000 KRW | 110,000 KRW | 111,092 KRW | 243,900 KRW |
| Daegu | 20 | 12,000 KRW | 100,000 KRW | 103,012 KRW | 150,000 KRW |
| Daejeon | 10 | 36,600 KRW | 89,965 KRW | 85,764 KRW | 151,000 KRW |
| Ulsan | 12 | 30,000 KRW | 115,000 KRW | 109,904 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeonggi | 67 | 20,000 KRW | 100,000 KRW | 103,075 KRW | 227,400 KRW |
| Gangwon | 10 | 50,000 KRW | 110,000 KRW | 115,480 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 11 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 98,713 KRW | 136,700 KRW |
| Chungnam | 11 | 30,000 KRW | 100,000 KRW | 97,127 KRW | 180,000 KRW |
| Jeonbuk | 16 | 53,000 KRW | 87,000 KRW | 88,209 KRW | 142,040 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 35 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 82,142 KRW | 300,000 KRW |
| Gyeongbuk | 16 | 64,570 KRW | 105,000 KRW | 113,865 KRW | 214,700 KRW |
| Gyeongnam | 23 | 64,570 KRW | 95,000 KRW | 100,761 KRW | 177,670 KRW |
| Jeju | 4 | 50,000 KRW | 65,000 KRW | 75,038 KRW | 120,150 KRW |
| Sejong | 3 | 36,500 KRW | 60,000 KRW | 62,167 KRW | 150,900 KRW |
Giá theo bệnh viện
341 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| 9988 Hospital Bệnh viện · Dangjin-si |
113,000 KRW |
| 9988 Hospital Bệnh viện · Seongdong-gu |
100,000 KRW |
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
60,000 KRW |
| M Hospital Bệnh viện tâm thần · Buk-gu |
12,000 KRW ~ 150,000 KRW |
| W Yeoseong Hospital Bệnh viện · Suseong-gu |
70,000 KRW |
| Gajayeonse Hospital Bệnh viện · Seodaemun-gu |
104,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
190,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
173,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
185,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
129,130 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
80,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
167,870 KRW |
| Gangdong Hospital Bệnh viện · Saha-gu |
120,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
194,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosokcho Medical Center Bệnh viện đa khoa · Sokcho-si |
70,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
80,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
210,000 KRW |
| Geonju Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Sosa-gu |
100,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
88,660 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
90,400 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
90,400 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
90,400 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
129,140 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
153,420 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
64,570 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
64,570 KRW |
| Gyeongsangbukdopohang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Pohang-si Buk-gu |
80,000 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
129,140 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
260,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))