HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm cơ quan sinh dục nam/Dương vật
초음파검사료(진단초음파)/복부-남성생식기 초음파/음경
Mã hạng mục EB4530001
Giá toàn quốc
Dựa trên 284 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 20,000 KRW · Trung vị 120,000 KRW · Trung bình 135,964 KRW · Cao nhất 356,400 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 40 | 69,000 KRW | 165,525 KRW | 174,221 KRW | 356,400 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 182 | 60,000 KRW | 103,595 KRW | 118,106 KRW | 354,000 KRW |
| Bệnh viện | 61 | 20,000 KRW | 90,000 KRW | 90,058 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 1 | 80,000 KRW | 80,000 KRW | 80,000 KRW | 80,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 31 | 62,000 KRW | 160,560 KRW | 159,561 KRW | 301,100 KRW |
| Busan | 22 | 50,000 KRW | 97,445 KRW | 101,293 KRW | 203,740 KRW |
| Incheon | 17 | 85,000 KRW | 120,000 KRW | 144,764 KRW | 356,400 KRW |
| Daegu | 17 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 107,471 KRW | 208,000 KRW |
| Daejeon | 11 | 70,000 KRW | 94,880 KRW | 109,065 KRW | 243,800 KRW |
| Ulsan | 10 | 109,480 KRW | 150,000 KRW | 138,648 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeonggi | 53 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 132,216 KRW | 294,000 KRW |
| Gangwon | 10 | 60,000 KRW | 97,440 KRW | 112,156 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 12 | 70,000 KRW | 100,000 KRW | 105,500 KRW | 189,300 KRW |
| Chungnam | 9 | 60,000 KRW | 100,000 KRW | 120,011 KRW | 354,000 KRW |
| Jeonbuk | 12 | 70,000 KRW | 90,000 KRW | 102,828 KRW | 235,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 31 | 60,000 KRW | 80,000 KRW | 94,352 KRW | 230,160 KRW |
| Gyeongbuk | 16 | 72,990 KRW | 110,000 KRW | 110,418 KRW | 168,000 KRW |
| Gyeongnam | 29 | 20,000 KRW | 95,000 KRW | 103,798 KRW | 211,000 KRW |
| Jeju | 3 | 132,000 KRW | 140,000 KRW | 140,667 KRW | 187,000 KRW |
| Sejong | 1 | 155,900 KRW | 155,900 KRW | 155,900 KRW | 243,600 KRW |
Giá theo bệnh viện
284 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gacheondae Dongincheongil Hospital Bệnh viện · Jemulpo-gu |
150,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
266,000 KRW ~ 275,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
224,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
167,870 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
157,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
207,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
259,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
80,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
189,760 KRW ~ 208,740 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
241,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW ~ 200,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
80,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
210,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
100,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
100,230 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
102,190 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
102,190 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
120,190 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
145,980 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
179,010 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
72,990 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
90,000 KRW |
| Gyeongsangbukdopohang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Pohang-si Buk-gu |
100,000 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
145,980 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
240,000 KRW |
| Gyemyeong University Gyeongjudongsan Hospital Bệnh viện · Gyeongju-si |
110,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
160,000 KRW ~ 208,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
134,000 KRW ~ 285,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
186,000 KRW ~ 237,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
100,000 KRW ~ 150,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))