HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Bụng - Siêu âm cơ quan sinh dục nam/Bìu
초음파검사료(진단초음파)/복부-남성생식기 초음파/음낭
Mã hạng mục EB4540001
Giá toàn quốc
Dựa trên 397 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 50,000 KRW · Trung vị 118,000 KRW · Trung bình 130,311 KRW · Cao nhất 464,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 42 | 69,000 KRW | 161,150 KRW | 175,340 KRW | 464,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 249 | 50,000 KRW | 102,000 KRW | 115,340 KRW | 299,000 KRW |
| Bệnh viện | 104 | 50,000 KRW | 80,000 KRW | 85,747 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 2 | 80,000 KRW | 100,000 KRW | 100,000 KRW | 120,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 51 | 60,000 KRW | 150,000 KRW | 154,391 KRW | 464,000 KRW |
| Busan | 32 | 50,000 KRW | 90,000 KRW | 94,868 KRW | 200,000 KRW |
| Incheon | 21 | 70,000 KRW | 105,000 KRW | 121,158 KRW | 282,130 KRW |
| Daegu | 21 | 55,000 KRW | 100,000 KRW | 108,095 KRW | 208,000 KRW |
| Daejeon | 15 | 50,000 KRW | 90,000 KRW | 98,808 KRW | 219,600 KRW |
| Ulsan | 11 | 100,000 KRW | 138,000 KRW | 133,407 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeonggi | 75 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 123,681 KRW | 299,000 KRW |
| Gangwon | 17 | 60,000 KRW | 80,700 KRW | 105,115 KRW | 221,730 KRW |
| Chungbuk | 16 | 70,000 KRW | 100,000 KRW | 104,830 KRW | 189,300 KRW |
| Chungnam | 13 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 108,168 KRW | 216,000 KRW |
| Jeonbuk | 14 | 70,000 KRW | 90,000 KRW | 99,499 KRW | 224,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 49 | 50,000 KRW | 80,000 KRW | 86,665 KRW | 300,000 KRW |
| Gyeongbuk | 24 | 70,000 KRW | 110,000 KRW | 113,528 KRW | 170,000 KRW |
| Gyeongnam | 32 | 50,000 KRW | 91,535 KRW | 100,908 KRW | 241,000 KRW |
| Jeju | 4 | 132,000 KRW | 145,000 KRW | 143,000 KRW | 150,000 KRW |
| Sejong | 2 | 60,000 KRW | 108,100 KRW | 108,100 KRW | 219,600 KRW |
Giá theo bệnh viện
397 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
70,000 KRW |
| Gacheondae Dongincheongil Hospital Bệnh viện · Jemulpo-gu |
90,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
200,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
175,000 KRW ~ 208,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
187,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
167,870 KRW ~ 184,650 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
125,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
207,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
204,000 KRW ~ 281,000 KRW |
| Gangnam General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
80,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
189,760 KRW ~ 208,740 KRW |
| Gang Hospital Bệnh viện · Pocheon-si |
50,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
160,000 KRW ~ 217,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
100,000 KRW ~ 150,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
80,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosokcho Medical Center Bệnh viện đa khoa · Sokcho-si |
80,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidowonju Medical Center Bệnh viện đa khoa · Wonju-si |
80,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
80,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
102,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
210,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
90,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
100,230 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Icheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Icheon-si |
102,190 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
102,190 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
120,190 KRW |
| Gyeongbukgwonyeokjaehwal Hospital Bệnh viện · Gyeongsan-si |
70,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
145,980 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
153,420 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
72,990 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
72,990 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))