HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Mạch máu - Siêu âm Doppler mạch ngoài sọ/Động mạch khác
초음파검사료(진단초음파)/혈관-두개외 혈관 도플러 초음파/기타동맥
Mã hạng mục EB4830000
Giá toàn quốc
Dựa trên 195 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 20,000 KRW · Trung vị 110,000 KRW · Trung bình 129,288 KRW · Cao nhất 464,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 29 | 37,590 KRW | 103,000 KRW | 122,946 KRW | 464,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 107 | 41,000 KRW | 100,000 KRW | 117,006 KRW | 277,000 KRW |
| Bệnh viện | 56 | 20,000 KRW | 100,000 KRW | 95,478 KRW | 170,000 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 1 | 150,000 KRW | 150,000 KRW | 150,000 KRW | 150,000 KRW |
| Bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc | 2 | 40,000 KRW | 45,000 KRW | 45,000 KRW | 90,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 31 | 42,000 KRW | 130,000 KRW | 142,639 KRW | 464,000 KRW |
| Busan | 21 | 45,240 KRW | 100,000 KRW | 93,739 KRW | 142,000 KRW |
| Incheon | 7 | 60,000 KRW | 93,390 KRW | 110,096 KRW | 233,000 KRW |
| Daegu | 11 | 37,590 KRW | 100,000 KRW | 94,665 KRW | 150,000 KRW |
| Daejeon | 9 | 60,700 KRW | 130,000 KRW | 127,598 KRW | 270,000 KRW |
| Ulsan | 5 | 70,040 KRW | 120,000 KRW | 118,008 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeonggi | 40 | 20,000 KRW | 120,000 KRW | 123,830 KRW | 284,000 KRW |
| Gangwon | 9 | 50,000 KRW | 107,000 KRW | 118,453 KRW | 235,000 KRW |
| Chungbuk | 8 | 60,000 KRW | 96,690 KRW | 97,572 KRW | 147,200 KRW |
| Chungnam | 7 | 50,000 KRW | 100,000 KRW | 113,571 KRW | 205,000 KRW |
| Jeonbuk | 8 | 51,600 KRW | 85,020 KRW | 81,058 KRW | 110,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 15 | 30,000 KRW | 80,000 KRW | 82,500 KRW | 150,000 KRW |
| Gyeongbuk | 7 | 46,690 KRW | 120,000 KRW | 107,813 KRW | 168,000 KRW |
| Gyeongnam | 14 | 30,000 KRW | 56,950 KRW | 77,882 KRW | 152,280 KRW |
| Jeju | 2 | 150,000 KRW | 175,000 KRW | 175,000 KRW | 200,000 KRW |
| Sejong | 1 | 55,200 KRW | 55,200 KRW | 55,200 KRW | 55,200 KRW |
Giá theo bệnh viện
195 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
173,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
93,390 KRW |
| Gangnambedeuro Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangnam-gu |
250,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
121,400 KRW |
| Gangseohimchan Hospital Bệnh viện · Gangseo-gu |
140,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
150,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
60,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
262,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
93,380 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
46,690 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
46,690 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
93,380 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
99,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
100,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
100,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
103,000 KRW ~ 145,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
124,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
100,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
138,600 KRW |
| Gwangyangsarang Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangyang-si |
90,000 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
130,000 KRW |
| Gwangjusuwan Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
70,000 KRW |
| Gwangjuyeollin Hospital Bệnh viện · Gwangsan-gu |
70,000 KRW |
| Gwangjuhuimang Hospital Bệnh viện đa khoa · Buk-gu |
80,000 KRW |
| Gukripsobang Hospital Bệnh viện đa khoa · Eumseong-gun |
80,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
93,380 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
76,800 KRW ~ 236,000 KRW |
| Geullobokjigongdan Daegu Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
56,960 KRW |
| Geullobokjigongdan Daejeon Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
60,700 KRW |
| Geullobokjigongdan Taebaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Taebaek-si |
60,700 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))