HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Thần kinh - Siêu âm thần kinh trung ương/Não qua thóp
초음파검사료(진단초음파)/신경-중추신경계 초음파/경천문 뇌
Mã hạng mục EB5010000
Giá toàn quốc
Dựa trên 150 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 30,000 KRW · Trung vị 194,645 KRW · Trung bình 193,588 KRW · Cao nhất 430,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 44 | 76,720 KRW | 222,500 KRW | 230,730 KRW | 430,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 88 | 30,000 KRW | 162,100 KRW | 168,471 KRW | 350,000 KRW |
| Bệnh viện | 18 | 50,000 KRW | 145,000 KRW | 143,360 KRW | 239,160 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 31 | 124,000 KRW | 211,000 KRW | 222,382 KRW | 399,000 KRW |
| Busan | 14 | 70,000 KRW | 159,695 KRW | 152,069 KRW | 239,160 KRW |
| Incheon | 7 | 100,000 KRW | 160,000 KRW | 171,829 KRW | 394,700 KRW |
| Daegu | 8 | 100,000 KRW | 252,040 KRW | 227,055 KRW | 318,800 KRW |
| Daejeon | 8 | 46,000 KRW | 99,995 KRW | 108,600 KRW | 232,200 KRW |
| Ulsan | 3 | 124,800 KRW | 219,000 KRW | 194,297 KRW | 315,000 KRW |
| Gyeonggi | 35 | 100,000 KRW | 180,000 KRW | 184,438 KRW | 350,000 KRW |
| Gangwon | 4 | 159,390 KRW | 225,200 KRW | 219,448 KRW | 268,000 KRW |
| Chungbuk | 4 | 100,000 KRW | 175,650 KRW | 192,520 KRW | 318,780 KRW |
| Chungnam | 4 | 80,000 KRW | 130,100 KRW | 130,050 KRW | 200,300 KRW |
| Jeonbuk | 7 | 30,000 KRW | 182,000 KRW | 171,098 KRW | 239,080 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 8 | 50,000 KRW | 155,000 KRW | 188,905 KRW | 430,000 KRW |
| Gyeongbuk | 7 | 90,000 KRW | 150,000 KRW | 141,447 KRW | 180,000 KRW |
| Gyeongnam | 8 | 76,720 KRW | 154,190 KRW | 185,185 KRW | 354,300 KRW |
| Jeju | 1 | 175,000 KRW | 175,000 KRW | 175,000 KRW | 175,000 KRW |
| Sejong | 1 | 85,400 KRW | 85,400 KRW | 85,400 KRW | 232,200 KRW |
Giá theo bệnh viện
150 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| W(Deobeuryu)Yeoseong Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
100,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
175,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
187,000 KRW ~ 222,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
198,000 KRW ~ 272,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
157,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
164,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
204,000 KRW ~ 259,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
261,000 KRW ~ 262,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
265,300 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
188,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
159,390 KRW ~ 200,000 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
220,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
318,780 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
76,720 KRW ~ 189,810 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
200,000 KRW |
| Gyemyeong University Daegudongsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
156,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
289,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
263,000 KRW ~ 289,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
165,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
187,220 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
239,090 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
160,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
318,780 KRW |
| Geullobokjigongdan Daejeon Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
207,200 KRW |
| Nowoneulji University Hospital Bệnh viện đa khoa · Nowon-gu |
177,000 KRW |
| Dasanuiryosobijasaenghwalhyeopdongjohapjeongseok Pediatrics Hospital Bệnh viện · Namyangju-si |
207,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
180,000 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
239,080 KRW |
| Daegu Fatima Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
265,000 KRW ~ 278,000 KRW |
| DESIGN Hospital Bệnh viện đa khoa · Jeonju-si Deokjin-gu |
200,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))