HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Thần kinh - Siêu âm thần kinh trung ương/Tủy sống
초음파검사료(진단초음파)/신경-중추신경계 초음파/척수
Mã hạng mục EB5020000
Giá toàn quốc
Dựa trên 146 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 50,000 KRW · Trung vị 188,405 KRW · Trung bình 186,933 KRW · Cao nhất 370,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 35 | 108,360 KRW | 231,300 KRW | 240,845 KRW | 370,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 66 | 70,000 KRW | 180,000 KRW | 186,603 KRW | 318,780 KRW |
| Bệnh viện | 45 | 50,000 KRW | 120,000 KRW | 137,344 KRW | 250,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 27 | 159,390 KRW | 231,000 KRW | 228,373 KRW | 318,780 KRW |
| Busan | 11 | 70,000 KRW | 180,000 KRW | 168,192 KRW | 250,000 KRW |
| Incheon | 10 | 100,000 KRW | 207,500 KRW | 189,863 KRW | 250,000 KRW |
| Daegu | 6 | 100,000 KRW | 252,500 KRW | 223,760 KRW | 318,780 KRW |
| Daejeon | 9 | 70,000 KRW | 150,000 KRW | 152,907 KRW | 232,200 KRW |
| Ulsan | 5 | 100,000 KRW | 150,000 KRW | 166,218 KRW | 275,000 KRW |
| Gyeonggi | 34 | 90,000 KRW | 180,000 KRW | 173,481 KRW | 275,100 KRW |
| Gangwon | 2 | 159,390 KRW | 212,345 KRW | 212,345 KRW | 265,300 KRW |
| Chungbuk | 5 | 50,000 KRW | 160,000 KRW | 176,016 KRW | 318,780 KRW |
| Chungnam | 6 | 100,000 KRW | 170,000 KRW | 160,050 KRW | 200,300 KRW |
| Jeonbuk | 4 | 176,145 KRW | 200,000 KRW | 195,286 KRW | 205,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 7 | 50,000 KRW | 160,000 KRW | 178,571 KRW | 370,000 KRW |
| Gyeongbuk | 5 | 110,000 KRW | 158,000 KRW | 152,554 KRW | 180,000 KRW |
| Gyeongnam | 12 | 70,000 KRW | 151,140 KRW | 166,856 KRW | 354,300 KRW |
| Jeju | 1 | 132,000 KRW | 132,000 KRW | 132,000 KRW | 132,000 KRW |
| Sejong | 2 | 150,000 KRW | 184,800 KRW | 184,800 KRW | 232,200 KRW |
Giá theo bệnh viện
146 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| W(Deobeuryu)Yeoseong Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
100,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
187,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
187,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
185,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
215,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
262,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
265,300 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
159,390 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
220,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
318,780 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
189,810 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
240,000 KRW ~ 312,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
260,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
239,000 KRW ~ 263,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
250,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
242,550 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
180,000 KRW |
| Gukripjungang Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jung-gu |
318,780 KRW |
| Geullobokjigongdan Daejeon Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
207,200 KRW |
| NASARET INTERNATIONAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Yeonsu-gu |
200,000 KRW |
| Nowoneulji University Hospital Bệnh viện đa khoa · Nowon-gu |
177,000 KRW |
| Dana Hospital Bệnh viện · Changwon-si Jinhae-gu |
80,000 KRW |
| Dasanuiryosobijasaenghwalhyeopdongjohapjeongseok Pediatrics Hospital Bệnh viện · Namyangju-si |
207,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
180,000 KRW |
| Daegubogeon University Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
100,000 KRW |
| Daegu Fatima Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
265,000 KRW |
| DESIGN Hospital Bệnh viện đa khoa · Jeonju-si Deokjin-gu |
200,000 KRW |
| Daejeonbohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
180,000 KRW |
| Daejeonkojel Hospital Bệnh viện · Yuseong-gu |
150,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
200,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))