HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Thần kinh - Siêu âm thần kinh ngoại biên/Kiểm tra tổng hợp toàn bộ thần kinh tứ chi
초음파검사료(진단초음파)/신경-말초신경 초음파/사지신경 모두를 종합적으로 검사
Mã hạng mục EB5040000
Giá toàn quốc
Dựa trên 81 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 49,850 KRW · Trung vị 183,005 KRW · Trung bình 199,410 KRW · Cao nhất 655,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 27 | 100,000 KRW | 248,010 KRW | 243,203 KRW | 460,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 45 | 70,000 KRW | 161,210 KRW | 180,654 KRW | 655,000 KRW |
| Bệnh viện | 9 | 49,850 KRW | 186,010 KRW | 161,663 KRW | 200,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 15 | 124,010 KRW | 223,000 KRW | 260,795 KRW | 460,000 KRW |
| Busan | 9 | 49,850 KRW | 160,000 KRW | 137,459 KRW | 220,000 KRW |
| Incheon | 3 | 150,000 KRW | 170,000 KRW | 174,667 KRW | 210,000 KRW |
| Daegu | 6 | 150,000 KRW | 180,000 KRW | 192,673 KRW | 248,020 KRW |
| Daejeon | 3 | 129,900 KRW | 161,210 KRW | 153,703 KRW | 170,000 KRW |
| Ulsan | 1 | 186,010 KRW | 186,010 KRW | 186,010 KRW | 186,010 KRW |
| Gyeonggi | 14 | 140,000 KRW | 190,100 KRW | 224,191 KRW | 655,000 KRW |
| Gangwon | 4 | 80,000 KRW | 186,015 KRW | 188,008 KRW | 300,000 KRW |
| Chungbuk | 2 | 189,300 KRW | 218,660 KRW | 218,660 KRW | 248,020 KRW |
| Chungnam | 2 | 180,000 KRW | 190,000 KRW | 190,000 KRW | 200,000 KRW |
| Jeonbuk | 6 | 137,040 KRW | 175,000 KRW | 185,388 KRW | 248,010 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 6 | 100,000 KRW | 218,090 KRW | 214,398 KRW | 310,000 KRW |
| Gyeongbuk | 3 | 90,000 KRW | 124,010 KRW | 126,337 KRW | 165,000 KRW |
| Gyeongnam | 5 | 152,280 KRW | 160,000 KRW | 185,442 KRW | 275,500 KRW |
| Jeju | 1 | 132,000 KRW | 132,000 KRW | 132,000 KRW | 132,000 KRW |
| Sejong | 1 | 129,700 KRW | 129,700 KRW | 129,700 KRW | 129,700 KRW |
Giá theo bệnh viện
81 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
220,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
221,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
204,000 KRW ~ 210,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
223,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
381,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
124,010 KRW ~ 150,000 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
80,000 KRW |
| Geongangmanse 365 Hospital Bệnh viện · Jung-gu |
49,850 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
220,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
248,020 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
153,420 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
124,010 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
100,000 KRW |
| Gwangmyeongseongae Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangmyeong-si |
219,450 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
170,000 KRW |
| Geullobokjigongdan Daejeon Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
161,210 KRW |
| Geullobokjigongdan Suncheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suncheon-si |
161,210 KRW |
| Namgise Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
200,000 KRW |
| Dankook University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Cheonan-si Dongnam-gu |
180,000 KRW |
| Daegugatollik University Chilgokgatollik Hospital Bệnh viện đa khoa · Buk-gu |
150,000 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
160,000 KRW |
| DESIGN Hospital Bệnh viện đa khoa · Jeonju-si Deokjin-gu |
150,000 KRW |
| Daejeonbohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
170,000 KRW |
| Deobeuryu Hospital Bệnh viện đa khoa · Dalseo-gu |
150,000 KRW |
| Dong-A University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
160,000 KRW |
| Medipildeuhangang Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Cheoin-gu |
160,000 KRW |
| Myeongjiseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
223,210 KRW |
| Mirinaecheonjuseongsamseongjiksudohoecheonjuseongsam Hospital Bệnh viện đa khoa · Suseong-gu |
200,000 KRW |
| BUSAN MEDICAL CENTER Bệnh viện đa khoa · Yeonje-gu |
70,000 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
161,220 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))