HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Siêu âm thai phụ/Quý 1 thai kỳ - Thông thường
초음파검사료(진단초음파)/임산부 초음파/제1삼분기 -일반
Mã hạng mục EB5110000
Giá toàn quốc
Dựa trên 345 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 10,000 KRW · Trung vị 67,555 KRW · Trung bình 70,565 KRW · Cao nhất 200,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 46 | 30,000 KRW | 84,800 KRW | 89,272 KRW | 200,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 166 | 15,000 KRW | 70,000 KRW | 72,047 KRW | 183,010 KRW |
| Bệnh viện | 132 | 10,000 KRW | 50,000 KRW | 54,987 KRW | 130,820 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 1 | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 50,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 58 | 26,000 KRW | 72,500 KRW | 76,127 KRW | 163,530 KRW |
| Busan | 33 | 30,000 KRW | 70,000 KRW | 73,663 KRW | 183,010 KRW |
| Incheon | 20 | 30,000 KRW | 71,050 KRW | 70,991 KRW | 130,810 KRW |
| Daegu | 18 | 37,588 KRW | 70,000 KRW | 84,618 KRW | 200,000 KRW |
| Daejeon | 12 | 36,920 KRW | 50,000 KRW | 53,002 KRW | 81,600 KRW |
| Ulsan | 6 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 69,333 KRW | 86,000 KRW |
| Gyeonggi | 74 | 15,000 KRW | 62,080 KRW | 65,618 KRW | 140,000 KRW |
| Gangwon | 13 | 10,000 KRW | 77,660 KRW | 79,619 KRW | 130,820 KRW |
| Chungbuk | 12 | 30,000 KRW | 65,000 KRW | 66,525 KRW | 100,000 KRW |
| Chungnam | 10 | 20,000 KRW | 40,000 KRW | 46,690 KRW | 101,900 KRW |
| Jeonbuk | 13 | 30,000 KRW | 60,000 KRW | 63,176 KRW | 143,890 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 27 | 30,000 KRW | 50,000 KRW | 55,601 KRW | 98,120 KRW |
| Gyeongbuk | 25 | 30,000 KRW | 55,000 KRW | 57,102 KRW | 130,820 KRW |
| Gyeongnam | 18 | 35,000 KRW | 65,205 KRW | 67,340 KRW | 100,000 KRW |
| Jeju | 4 | 50,000 KRW | 78,805 KRW | 76,902 KRW | 150,000 KRW |
| Sejong | 2 | 35,000 KRW | 53,850 KRW | 53,850 KRW | 80,100 KRW |
Giá theo bệnh viện
345 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| W(Deobeuryu)Yeoseong Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
50,000 KRW |
| W Yeoseong Hospital Bệnh viện · Suseong-gu |
70,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
113,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
74,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
119,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
75,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
94,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
79,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
130,810 KRW |
| Gangnam Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Giheung-gu |
50,000 KRW |
| Gangnamyeoseong Hospital Bệnh viện · Suwon-si Paldal-gu |
33,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
49,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
98,900 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
78,000 KRW ~ 85,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
65,410 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
50,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
65,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
40,800 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
107,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
64,160 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
89,820 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
91,570 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpaju Hospital Bệnh viện đa khoa · Paju-si |
15,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
20,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
130,820 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
77,450 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
65,410 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
65,410 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
70,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))