HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Siêu âm thai phụ/Quý 1 thai kỳ - Chuyên sâu
초음파검사료(진단초음파)/임산부 초음파/제1삼분기 -정밀
Mã hạng mục EB5130000
Giá toàn quốc
Dựa trên 230 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 20,000 KRW · Trung vị 116,710 KRW · Trung bình 121,816 KRW · Cao nhất 345,960 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 44 | 82,000 KRW | 144,750 KRW | 151,576 KRW | 256,770 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 113 | 20,000 KRW | 116,710 KRW | 121,240 KRW | 345,960 KRW |
| Bệnh viện | 73 | 20,000 KRW | 93,620 KRW | 88,955 KRW | 233,420 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 46 | 38,000 KRW | 130,750 KRW | 132,200 KRW | 291,780 KRW |
| Busan | 17 | 54,000 KRW | 110,000 KRW | 129,538 KRW | 345,960 KRW |
| Incheon | 14 | 40,000 KRW | 148,750 KRW | 130,492 KRW | 178,040 KRW |
| Daegu | 13 | 50,000 KRW | 125,480 KRW | 133,448 KRW | 233,500 KRW |
| Daejeon | 7 | 50,000 KRW | 110,000 KRW | 94,491 KRW | 145,500 KRW |
| Ulsan | 2 | 100,000 KRW | 124,500 KRW | 124,500 KRW | 149,000 KRW |
| Gyeonggi | 52 | 40,000 KRW | 116,710 KRW | 108,180 KRW | 233,420 KRW |
| Gangwon | 10 | 20,000 KRW | 120,120 KRW | 125,710 KRW | 233,420 KRW |
| Chungbuk | 6 | 70,000 KRW | 110,000 KRW | 108,350 KRW | 140,100 KRW |
| Chungnam | 4 | 30,000 KRW | 111,290 KRW | 123,295 KRW | 240,600 KRW |
| Jeonbuk | 8 | 50,000 KRW | 129,250 KRW | 129,366 KRW | 256,770 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 19 | 40,000 KRW | 100,000 KRW | 95,616 KRW | 175,070 KRW |
| Gyeongbuk | 17 | 20,000 KRW | 90,000 KRW | 90,446 KRW | 233,420 KRW |
| Gyeongnam | 12 | 60,000 KRW | 114,855 KRW | 111,014 KRW | 150,000 KRW |
| Jeju | 2 | 110,000 KRW | 115,325 KRW | 115,325 KRW | 120,650 KRW |
| Sejong | 1 | 129,900 KRW | 129,900 KRW | 129,900 KRW | 143,000 KRW |
Giá theo bệnh viện
230 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| W Yeoseong Hospital Bệnh viện · Suseong-gu |
70,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
126,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
154,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
148,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
135,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
123,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
123,530 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
142,000 KRW ~ 157,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
116,710 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
169,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
114,490 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
160,290 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
163,390 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
50,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
233,420 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
138,190 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
116,710 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
116,710 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
90,000 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
233,420 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
180,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
150,000 KRW ~ 200,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
160,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
148,000 KRW ~ 159,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
119,980 KRW |
| Kwangju Christian Hospital Bệnh viện đa khoa · Nam-gu |
175,070 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
110,000 KRW |
| Guroseongsim Hospital Bệnh viện đa khoa · Guro-gu |
80,000 KRW |
| Gumigangdong Hospital Bệnh viện đa khoa · Gumi-si |
116,710 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))