HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm chẩn đoán)
Phí siêu âm (Siêu âm chẩn đoán)/Siêu âm thai phụ/Quý 2, 3 thai kỳ - Thông thường
초음파검사료(진단초음파)/임산부 초음파/제2,3삼분기 -일반
Mã hạng mục EB5150000
Giá toàn quốc
Dựa trên 329 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 10,000 KRW · Trung vị 92,580 KRW · Trung bình 95,301 KRW · Cao nhất 284,940 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 45 | 49,000 KRW | 119,670 KRW | 122,140 KRW | 247,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 148 | 15,000 KRW | 92,580 KRW | 94,043 KRW | 284,940 KRW |
| Bệnh viện | 135 | 10,000 KRW | 60,000 KRW | 65,465 KRW | 185,160 KRW |
| Bệnh viện điều dưỡng | 1 | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 50,000 KRW | 50,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 57 | 25,000 KRW | 92,580 KRW | 97,884 KRW | 231,450 KRW |
| Busan | 31 | 40,000 KRW | 80,000 KRW | 92,200 KRW | 284,940 KRW |
| Incheon | 18 | 30,000 KRW | 105,000 KRW | 97,592 KRW | 203,690 KRW |
| Daegu | 19 | 50,000 KRW | 70,000 KRW | 96,712 KRW | 200,000 KRW |
| Daejeon | 13 | 30,000 KRW | 50,000 KRW | 63,557 KRW | 117,000 KRW |
| Ulsan | 6 | 70,000 KRW | 72,500 KRW | 83,667 KRW | 117,000 KRW |
| Gyeonggi | 65 | 15,000 KRW | 87,000 KRW | 84,288 KRW | 185,160 KRW |
| Gangwon | 14 | 15,000 KRW | 94,445 KRW | 103,138 KRW | 185,160 KRW |
| Chungbuk | 11 | 30,000 KRW | 100,000 KRW | 80,445 KRW | 143,000 KRW |
| Chungnam | 10 | 20,000 KRW | 40,000 KRW | 51,190 KRW | 101,900 KRW |
| Jeonbuk | 12 | 30,000 KRW | 100,945 KRW | 99,518 KRW | 203,690 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 28 | 10,000 KRW | 50,000 KRW | 64,642 KRW | 138,870 KRW |
| Gyeongbuk | 22 | 30,000 KRW | 80,000 KRW | 77,455 KRW | 185,160 KRW |
| Gyeongnam | 19 | 35,000 KRW | 89,000 KRW | 80,838 KRW | 247,000 KRW |
| Jeju | 2 | 95,710 KRW | 112,855 KRW | 112,855 KRW | 130,000 KRW |
| Sejong | 2 | 50,000 KRW | 76,550 KRW | 76,550 KRW | 113,600 KRW |
Giá theo bệnh viện
329 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| W(Deobeuryu)Yeoseong Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
50,000 KRW |
| W Yeoseong Hospital Bệnh viện · Suseong-gu |
70,000 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
100,000 KRW ~ 190,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
105,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
119,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
104,000 KRW |
| Gatollik University Bucheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Wonmi-gu |
104,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
102,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
185,170 KRW ~ 203,690 KRW |
| Gangnam Hospital Bệnh viện đa khoa · Yongin-si Giheung-gu |
60,000 KRW |
| Gangnamyeoseong Hospital Bệnh viện · Suwon-si Paldal-gu |
50,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
73,000 KRW |
| Gangneungasan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangneung-si |
107,780 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
68,000 KRW ~ 77,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
92,580 KRW |
| Gangwonteukbyeoljachidosamcheok Medical Center Bệnh viện đa khoa · Samcheok-si |
50,000 KRW |
| Geochangjeoksipja Hospital Bệnh viện · Geochang-gun |
65,000 KRW |
| Geonguk University Chungju Hospital Bệnh viện đa khoa · Chungju-si |
40,800 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
140,000 KRW |
| GUMDAN TOP GENERAL HOSPITAL Bệnh viện đa khoa · Geomdan-gu |
110,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Suwon Hospital Bệnh viện đa khoa · Suwon-si Jangan-gu |
90,820 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
127,150 KRW |
| Gyeonggidouiryowonuijeongbu Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
129,610 KRW |
| Gyeonggidouiryowonpocheon Hospital Bệnh viện đa khoa · Pocheon-si |
15,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
185,160 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
109,620 KRW |
| Gyeongsangnamdomasan Medical Center Bệnh viện đa khoa · Changwon-si Masanhappo-gu |
92,580 KRW |
| Gyeongsangbukdogimcheon Medical Center Bệnh viện đa khoa · Gimcheon-si |
92,580 KRW |
| Gyeongsangbukdoandong Medical Center Bệnh viện đa khoa · Andong-si |
90,000 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
185,160 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))