HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí siêu âm (siêu âm đặc biệt)
Phí siêu âm (siêu âm đặc biệt)/Tim - siêu âm trong buồng tim
초음파 검사료(특수 초음파)/심장-심장내 초음파
Mã hạng mục EB6120000
Giá toàn quốc
Dựa trên 102 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 90,000 KRW · Trung vị 500,000 KRW · Trung bình 528,266 KRW · Cao nhất 1,379,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 42 | 350,000 KRW | 567,000 KRW | 617,533 KRW | 1,379,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 51 | 150,000 KRW | 450,000 KRW | 473,786 KRW | 1,137,600 KRW |
| Bệnh viện | 9 | 90,000 KRW | 423,960 KRW | 368,890 KRW | 656,310 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 25 | 90,000 KRW | 543,000 KRW | 561,570 KRW | 1,137,600 KRW |
| Busan | 8 | 460,000 KRW | 549,550 KRW | 603,600 KRW | 847,920 KRW |
| Incheon | 7 | 450,000 KRW | 649,900 KRW | 609,854 KRW | 875,080 KRW |
| Daegu | 8 | 350,000 KRW | 537,900 KRW | 560,935 KRW | 875,100 KRW |
| Daejeon | 6 | 220,000 KRW | 418,670 KRW | 385,818 KRW | 460,000 KRW |
| Ulsan | 1 | 573,000 KRW | 573,000 KRW | 573,000 KRW | 573,000 KRW |
| Gyeonggi | 17 | 331,000 KRW | 540,000 KRW | 532,216 KRW | 718,000 KRW |
| Gangwon | 2 | 244,100 KRW | 340,820 KRW | 340,820 KRW | 437,540 KRW |
| Chungbuk | 4 | 150,000 KRW | 418,230 KRW | 371,615 KRW | 500,000 KRW |
| Chungnam | 2 | 373,700 KRW | 411,850 KRW | 411,850 KRW | 450,000 KRW |
| Jeonbuk | 4 | 300,000 KRW | 580,495 KRW | 709,998 KRW | 1,379,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 7 | 150,000 KRW | 460,000 KRW | 538,126 KRW | 1,120,000 KRW |
| Gyeongbuk | 3 | 150,000 KRW | 180,000 KRW | 255,847 KRW | 437,540 KRW |
| Gyeongnam | 6 | 130,000 KRW | 508,775 KRW | 461,927 KRW | 656,310 KRW |
| Jeju | 1 | 361,850 KRW | 361,850 KRW | 361,850 KRW | 361,850 KRW |
| Sejong | 1 | 359,800 KRW | 359,800 KRW | 359,800 KRW | 359,800 KRW |
Giá theo bệnh viện
102 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| KS Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
392,600 KRW |
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
687,000 KRW |
| The Catholic Univ.of Korea St.Vincent's hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Paldal-gu |
430,000 KRW |
| Gatollik University Yeouidoseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
406,000 KRW |
| The Catholic University of Korea, Eunpyeong ST.Mary's Hospital Bệnh viện đa khoa · Eunpyeong-gu |
476,000 KRW ~ 489,000 KRW |
| Gatollik University Uijeongbuseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Uijeongbu-si |
426,000 KRW |
| Gatollik University Incheonseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Bupyeong-gu |
875,080 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
1,137,600 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
500,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
437,540 KRW |
| Konkuk University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gwangjin-gu |
620,000 KRW ~ 648,000 KRW |
| Gyeonggidouiryowon Anseong Hospital Bệnh viện đa khoa · Anseong-si |
600,870 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
656,310 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
514,550 KRW |
| Gyeonghui University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dongdaemun-gu |
740,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
350,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
543,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
669,000 KRW |
| Kosin University Gospel Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
500,000 KRW |
| Gwangjudongnim Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
150,000 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
460,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
650,000 KRW |
| Geullobokjigongdan Daegu Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
533,800 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
450,000 KRW |
| Daegusamseon Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
423,960 KRW |
| Daegu Fatima Hospital Bệnh viện đa khoa · Dong-gu |
542,000 KRW |
| DESIGN Hospital Bệnh viện đa khoa · Jeonju-si Deokjin-gu |
300,000 KRW |
| Daejeonbohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
460,000 KRW |
| Deohil Hospital Bệnh viện · Songpa-gu |
90,000 KRW |
| Dongnaebongsaeng Hospital Bệnh viện đa khoa · Dongnae-gu |
847,920 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))
Nguồn: HIRA National Health Insurance fee schedule (API) (Ngày tham chiếu 2026-01-01, 공공누리 제1유형(출처표시))