HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí thủ thuật và phẫu thuật (tuần hoàn)
Thủ thuật và phẫu thuật (Tuần hoàn)/Đóng nội mạc tĩnh mạch bằng sóng cao tần [gồm phí dẫn đường]/Có kèm thắt tĩnh mạch xuyên
처치 및 수술료(순환기)/고주파정맥내막폐쇄술[유도료 포함]/교통정맥결찰술을 동반한 경우
Mã hạng mục OY2010000
Giá toàn quốc
Dựa trên 110 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 308,000 KRW · Trung vị 1,200,000 KRW · Trung bình 1,398,938 KRW · Cao nhất 4,410,000 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 24 | 439,900 KRW | 1,095,300 KRW | 1,126,301 KRW | 2,100,000 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 69 | 308,000 KRW | 1,100,000 KRW | 1,221,031 KRW | 3,376,000 KRW |
| Bệnh viện | 17 | 600,000 KRW | 1,500,000 KRW | 1,738,235 KRW | 4,410,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 19 | 439,900 KRW | 1,162,000 KRW | 1,319,847 KRW | 3,600,000 KRW |
| Busan | 10 | 750,000 KRW | 1,000,000 KRW | 1,291,120 KRW | 4,410,000 KRW |
| Incheon | 10 | 800,000 KRW | 1,500,000 KRW | 1,568,606 KRW | 2,650,000 KRW |
| Daegu | 5 | 600,000 KRW | 879,000 KRW | 1,327,600 KRW | 3,500,000 KRW |
| Daejeon | 4 | 700,000 KRW | 1,041,850 KRW | 1,020,925 KRW | 1,300,000 KRW |
| Ulsan | 1 | 1,224,000 KRW | 1,224,000 KRW | 1,224,000 KRW | 1,224,000 KRW |
| Gyeonggi | 28 | 348,500 KRW | 1,179,600 KRW | 1,307,854 KRW | 2,500,000 KRW |
| Gangwon | 1 | 1,243,500 KRW | 1,243,500 KRW | 1,243,500 KRW | 1,243,500 KRW |
| Chungbuk | 3 | 1,000,000 KRW | 1,000,000 KRW | 1,166,667 KRW | 1,500,000 KRW |
| Chungnam | 2 | 700,000 KRW | 900,000 KRW | 900,000 KRW | 1,500,000 KRW |
| Jeonbuk | 3 | 795,490 KRW | 1,500,000 KRW | 1,765,163 KRW | 3,000,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 8 | 600,000 KRW | 980,000 KRW | 1,057,500 KRW | 2,300,000 KRW |
| Gyeongbuk | 6 | 308,000 KRW | 1,000,000 KRW | 1,184,667 KRW | 2,700,000 KRW |
| Gyeongnam | 8 | 538,200 KRW | 1,071,300 KRW | 1,069,522 KRW | 2,400,000 KRW |
| Jeju | 1 | 800,000 KRW | 800,000 KRW | 800,000 KRW | 1,000,000 KRW |
| Sejong | 1 | 1,829,200 KRW | 1,829,200 KRW | 1,829,200 KRW | 1,829,200 KRW |
Giá theo bệnh viện
110 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Catholic Kwandong University International ST. Mary’s Hospital Bệnh viện đa khoa · Seohae-gu |
1,100,000 KRW ~ 1,200,000 KRW |
| KUIMS Kyung Hee University Hospital at Gangdong Bệnh viện đa khoa · Gangdong-gu |
3,050,000 KRW ~ 3,376,000 KRW |
| Gangbuksamseong Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
1,162,000 KRW ~ 1,436,000 KRW |
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
1,243,500 KRW |
| Gangil Hospital Bệnh viện đa khoa · Gimhae-si |
950,000 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
879,000 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
1,275,760 KRW |
| Gyeongchal Hospital Bệnh viện đa khoa · Songpa-gu |
700,000 KRW |
| Gyemyeong University Dongsan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Dalseo-gu |
780,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
2,100,000 KRW |
| Gwangjugutmoning Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
2,300,000 KRW |
| Gwangjubohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
800,000 KRW |
| gwangjucentralhospital Bệnh viện đa khoa · Gwangsan-gu |
1,000,000 KRW |
| Gukmingeongangboheomgongdanilsan Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
1,820,000 KRW |
| Namyangju Hanyang Hospital Bệnh viện đa khoa · Namyangju-si |
750,000 KRW |
| Nowoneulji University Hospital Bệnh viện đa khoa · Nowon-gu |
1,348,000 KRW |
| Noksaek Hospital Bệnh viện đa khoa · Jungnang-gu |
2,000,000 KRW |
| Dangjin General Hospital Bệnh viện đa khoa · Dangjin-si |
1,100,000 KRW ~ 1,500,000 KRW |
| Daegu Catholic University Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Nam-gu |
600,000 KRW |
| Daerimseongmo Hospital Bệnh viện đa khoa · Yeongdeungpo-gu |
1,000,000 KRW ~ 2,100,000 KRW |
| Daejeonbohun Hospital Bệnh viện đa khoa · Daedeok-gu |
800,000 KRW |
| Dongguk University Medicine University Gyeongju Hospital Bệnh viện đa khoa · Gyeongju-si |
1,000,000 KRW |
| Dongducheonjungangseongmo Hospital Bệnh viện · Dongducheon-si |
600,000 KRW |
| Dongsan Hospital Bệnh viện · Iksan-si |
3,000,000 KRW |
| Dong-A University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
1,000,000 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
1,156,000 KRW |
| Bucheonsejong Hospital Bệnh viện đa khoa · Bucheon-si Sosa-gu |
1,159,200 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
978,000 KRW ~ 1,350,000 KRW |
| Sungsoo Medical Foundation BS general Hospital Bệnh viện đa khoa · Ganghwa-gun |
1,500,000 KRW |
| Bieichieseuhanseo Hospital Bệnh viện đa khoa · Suyeong-gu |
800,000 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))