HealthLens › So sánh chi phí khám ngoài bảo hiểm › Phí thủ thuật và phẫu thuật (hỗ trợ sinh sản)
Thủ thuật và phẫu thuật (hỗ trợ sinh sản)/Rã đông/Khác (phôi, noãn, mô buồng trứng, mô tinh hoàn)
처치 및 수술료(보조생식술)/해동/기타(배아, 난자, 난소조직, 고환조직)
Mã hạng mục RZ6430002
Giá toàn quốc
Dựa trên 54 bệnh viện · Ngày tham chiếu 2026-11-01 · HealthLens tính từ mức giá tối thiểu mà từng bệnh viện công bố
Do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) tổng hợp: Thấp nhất 220,000 KRW · Trung vị 405,030 KRW · Trung bình 454,149 KRW · Cao nhất 810,050 KRW
Theo loại bệnh viện
| Loại cơ sở | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tuyến cuối | 18 | 307,000 KRW | 508,500 KRW | 518,071 KRW | 744,800 KRW |
| Bệnh viện đa khoa | 14 | 220,000 KRW | 409,591 KRW | 454,135 KRW | 810,050 KRW |
| Bệnh viện | 22 | 300,000 KRW | 402,510 KRW | 405,481 KRW | 600,000 KRW |
Theo thành phố/tỉnh
| Tỉnh/Thành phố | Số bệnh viện | Thấp nhất | Trung vị | Trung bình | Cao nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| Seoul | 13 | 300,000 KRW | 438,776 KRW | 480,024 KRW | 675,000 KRW |
| Busan | 6 | 348,930 KRW | 371,298 KRW | 388,768 KRW | 447,910 KRW |
| Incheon | 2 | 334,968 KRW | 415,784 KRW | 415,784 KRW | 744,800 KRW |
| Daegu | 2 | 388,148 KRW | 419,074 KRW | 419,074 KRW | 450,000 KRW |
| Daejeon | 2 | 337,520 KRW | 491,160 KRW | 491,160 KRW | 644,800 KRW |
| Ulsan | 1 | 507,000 KRW | 507,000 KRW | 507,000 KRW | 507,000 KRW |
| Gyeonggi | 12 | 220,000 KRW | 448,350 KRW | 459,118 KRW | 722,100 KRW |
| Gangwon | 2 | 388,150 KRW | 531,595 KRW | 531,595 KRW | 675,040 KRW |
| Chungnam | 2 | 420,000 KRW | 455,290 KRW | 455,290 KRW | 490,580 KRW |
| Jeonbuk | 2 | 337,520 KRW | 351,260 KRW | 351,260 KRW | 365,000 KRW |
| Jeonnam-Gwangju | 3 | 300,000 KRW | 320,256 KRW | 353,012 KRW | 438,780 KRW |
| Gyeongbuk | 2 | 400,000 KRW | 415,000 KRW | 415,000 KRW | 430,000 KRW |
| Gyeongnam | 4 | 399,760 KRW | 616,432 KRW | 610,668 KRW | 810,050 KRW |
| Sejong | 1 | 354,396 KRW | 354,396 KRW | 354,396 KRW | 354,396 KRW |
Giá theo bệnh viện
54 nơi
| Bệnh viện | Giá |
|---|---|
| Gangwon University Hospital Bệnh viện đa khoa · Chuncheon-si |
675,040 KRW |
| Gyeongbuk University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jung-gu |
388,148 KRW |
| Gyeongsanggukrip University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jinju-si |
399,760 KRW |
| Goryeo University Medicine University Guro Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Guro-gu |
650,000 KRW |
| Goryeo University Medicine University Ansan Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Ansan-si Danwon-gu |
582,220 KRW |
| DESIGN Hospital Bệnh viện đa khoa · Jeonju-si Deokjin-gu |
365,000 KRW |
| Dongguk University Ilsanbulgyo Hospital Bệnh viện đa khoa · Goyang-si Ilsandong-gu |
562,000 KRW ~ 662,000 KRW |
| Miraero Hospital Bệnh viện · Buk-gu |
354,390 KRW |
| Sung Sam Medical Foundation MizMedi Hospital Bệnh viện đa khoa · Gangseo-gu |
371,272 KRW ~ 500,000 KRW |
| Mijeuyeoseongadong Hospital Bệnh viện · Suncheon-si |
320,256 KRW |
| Busan University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seo-gu |
438,780 KRW |
| Seoul National University Bundang Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seongnam-si Bundang-gu |
722,100 KRW |
| Bundangjeiryeoseong Hospital Bệnh viện · Seongnam-si Bundang-gu |
397,290 KRW |
| Samsung Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Gangnam-gu |
510,000 KRW |
| Seoul National University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Jongno-gu |
600,000 KRW |
| Seoulmijeu Hospital Bệnh viện · Gangdong-gu |
438,776 KRW |
| Seouryeoseong Hospital Bệnh viện · Bucheon-si Wonmi-gu |
405,020 KRW |
| Seoulteukbyeolsiseoul Medical Center Bệnh viện đa khoa · Jungnang-gu |
310,000 KRW |
| saewha hospital Bệnh viện · Dongnae-gu |
354,396 KRW |
| Swijeumedi Hospital Bệnh viện · Suwon-si Paldal-gu |
410,000 KRW |
| Siel Hospital Bệnh viện · Seo-gu |
300,000 KRW ~ 400,000 KRW |
| Sionyeoseong Hospital Bệnh viện · Suwon-si Yeongtong-gu |
405,030 KRW |
| Ajou University Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Suwon-si Yeongtong-gu |
307,000 KRW |
| Angjeuroyeoseong Hospital Bệnh viện · Cheonan-si Seobuk-gu |
420,000 KRW |
| Yeoseongai Hospital Bệnh viện · Pohang-si Buk-gu |
400,000 KRW |
| Wonju Severance Christian Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Wonju-si |
388,150 KRW |
| Yeonse University Medicine University Sebeuranseu Hospital Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Seodaemun-gu |
630,000 KRW |
| Uriyeoseong Hospital Bệnh viện · Gimhae-si |
600,000 KRW |
| Gachon University Gil Medical Center Bệnh viện đa khoa tuyến cuối · Namdong-gu |
496,600 KRW ~ 744,800 KRW |
| Ain Hospital Bệnh viện · Michuhol-gu |
334,968 KRW |
Giá là số tiền được Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố. Chi phí khám chữa bệnh thực tế khác nhau tùy phạm vi xét nghiệm, vật liệu và thủ thuật bổ sung. Thông tin này không phải là giới thiệu bệnh viện. Hãy xác nhận trực tiếp với bệnh viện trước khi khám.
Dữ liệu công khai về giá các dịch vụ y tế không thuộc phạm vi chi trả của Bảo hiểm Y tế Quốc gia theo từng bệnh viện, do Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA) công bố, chỉ gồm các cơ sở từ cấp bệnh viện trở lên (bệnh viện đa khoa tuyến cuối, bệnh viện đa khoa, bệnh viện, bệnh viện chăm sóc dài hạn, bệnh viện y học cổ truyền Hàn Quốc, bệnh viện nha khoa, v.v.). Phòng khám không có trong dữ liệu.
Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))