Chuyển đến nội dung chính

HealthLens › Tìm bệnh viện › Gyeongbuk › Gumi-si

Gaideu Dental Hospital

가이드치과병원 (Phiên âm La-tinh tự động)

Bệnh viện nha khoa
Địa chỉ
3F, 17 Indong36-gil, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do
경상북도 구미시 인동36길 17, 3층 (구평동,보람빌딩) (Phiên âm La-tinh tự động)
Điện thoại
054-471-2885 (+82)
Số bác sĩ
2

Giờ khám

Thứ Hai09:30 – 19:00
Thứ Ba09:30 – 19:00
Thứ Tư09:30 – 19:00
Thứ Năm09:30 – 19:00
Thứ Sáu09:30 – 19:00
Thứ Bảy09:00 – 13:00
Chủ nhậtNghỉ khám
Ngày lễKhông có thông tin
Nghỉ trưa1시부터 2시30분까지
Thông tin ngày Chủ nhật전부휴진
Thông tin ngày lễ전부휴진

Giờ khám dựa trên dữ liệu công khai và có thể có nghỉ khám hoặc thay đổi.

Chuyên khoa

Con số là số bác sĩ chuyên khoa của từng chuyên khoa (theo dữ liệu công khai).

Chi phí khám ngoài bảo hiểm của bệnh viện này

Đây là giá không được bảo hiểm chi trả mà bệnh viện đã nộp cho Cơ quan Thẩm định và Đánh giá Bảo hiểm Y tế (HIRA). Hãy xác nhận chi phí khám chữa bệnh thực tế với bệnh viện.

Hạng mụcGiá
Phí giấy chứng nhận/Bản sao giấy chứng nhận
Phí cấp giấy chứng nhận
1,000 KRW
Phí giấy chứng nhận/Giấy chẩn đoán/Thường
Phí cấp giấy chứng nhận
10,000 KRW
Phí giấy chứng nhận/Bản sao hồ sơ khám bệnh/1~5 trang
Phí cấp giấy chứng nhận
1,000 KRW
Phí giấy chứng nhận/Bản ước tính chi phí điều trị sau này/Dưới 10 triệu won
Phí cấp giấy chứng nhận
50,000 KRW
Phí giấy chứng nhận/Giấy xác nhận/Khám chữa bệnh
Phí cấp giấy chứng nhận
3,000 KRW
Phí giấy chứng nhận/Giấy xác nhận/Điều trị ngoại trú
Phí cấp giấy chứng nhận
3,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám composite quang trùng hợp/Mòn răng
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
70,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám composite quang trùng hợp/Sâu răng - 1 mặt
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
70,000 KRW
~ 100,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám composite quang trùng hợp/Sâu răng - 2 mặt
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
100,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám composite quang trùng hợp/Sâu răng - từ 3 mặt trở lên
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
140,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám composite quang trùng hợp/Gãy vỡ, v.v.
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
200,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám gián tiếp Inlay và Onlay (trám bằng vàng, v.v.) - Inlay/Vàng
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
700,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Trám gián tiếp Inlay và Onlay (trám bằng vàng, v.v.) - Inlay/Resin
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
250,000 KRW
Phí thủ thuật·phẫu thuật nha khoa/Lấy cao răng/Toàn hàm
Phí thủ thuật và phẫu thuật nha khoa
60,000 KRW
Phí phục hình răng/Implant nha khoa (mỗi răng)/PFM
Phí phục hình răng
1,300,000 KRW
Phí phục hình răng/Implant nha khoa (mỗi răng)/Zirconia
Phí phục hình răng
1,300,000 KRW
Phí phục hình răng/Mão răng/Gold
Phí phục hình răng
800,000 KRW
Phí phục hình răng/Mão răng/PFM
Phí phục hình răng
400,000 KRW
Phí phục hình răng/Mão răng/Zirconia
Phí phục hình răng
400,000 KRW
~ 500,000 KRW

Nguồn: HIRA non-covered medical fee disclosure (API) (Ngày tham chiếu 2026-11-01, 공공누리 제1유형(출처표시))

Thiết bị y tế hiện có

CT chùm tia hình nón · 1

Thông tin dựa trên dữ liệu công khai và có thể khác với thực tế. Hãy xác nhận với bệnh viện trước khi khám.

Nguồn: HIRA «Nationwide hospitals and pharmacies» — hospitals (Ngày tham chiếu 2026-09-30, 공공누리 제1유형(출처표시)) · HIRA facility details (hours, specialties, equipment) (Ngày tham chiếu 2026-09-30, 공공누리 제1유형(출처표시))